24 điểm khối d nên chọn trường nào

8.Trường đại học Công Đoàn 21 điểm khối D nên chọn trường nào. Trường đại học Công đoàn thành lập năm 1946, trải qua nhiều năm hình thành và phát triển, trường đại học Công Đoàn là nơi đào tạo, bồi dưỡng và nghiên cứu lý luận của tổ chức Công đoàn Việt Nam, là nơi uy tín đào tạo nhân tài làm Với 24 điểm, các bạn có thể chọn một trong các trường tốt nhất Việt Nam sau để xét tuyển: 1. Trường đào tạo tốt nhất ở khu vực miền Bắc. – Đại học Bách khoa Hà Nội: Mức điểm xét tuyển vào ngành với các khối khác nhau từ 19 – 28,16 điểm. Do đó, các bạn 4 Khối D10 gồm môn nào? Nên chọn học ngành và trường nào? 5 Khối D10 gồm những môn gì? Các ngành khối D10 dễ xin việc; 6 Khối D10 điểm chuẩn các ngành và trường khối D10; 7 Tìm hiểu về khối D10 và những ngành, trường học đào tạo? Bạn là một người đam mê kỹ thuật nhưng cũng có thiên hướng muốn trở thành một cán bộ công an nhân dân, muốn cống hiến sức mình góp phần vào việc giữ gìn an ninh trật tự xã hội. Làm thế nào để tham gia cho Heo đi học?Phần quà từ Heo đất MomoCách đăng ký tham gia heo đi thi hôm nayĐáp án cho heo đi 23, 24 điểm khối B nên chọn trường nào? THPT Sóc Trăng 01/08/2022. Đạt 23, 24 điểm thi khối B (điểm thi trung bình 8 điểm) chứng tỏ rằng bạn có học lực khá và có thể lựa chọn ngành học ở rất nhiều trường đại học, cao đẳng trên cả nước. Tuy nhiên, đứng trước Với những cá nhân làm việc có năng lực và kinh nghiệm thì mức lương hoàn toàn có thể gấp nhiều lần. Chương trình/ngành đào tạo: Sư phạm tiếng Trung Quốc. Mã trường: QHF Mã nhóm ngành/Mã ngành: 7140234 Tỷ lệ có việc làm sau tốt nghiệp : 100 % Chỉ tiêu THPT : 15 Chỉ tiêu Câu 1. Nếu chọn mặt đất làm mốc để tính thế năng thì trong các vật sau đây vật nào khơng có thế năng? A. Viên đạn đang bay. B. Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất. C. Hòn bi đang lăn trên mặt đất. D. Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất. Câu 2. reslielibby1975. Thi đại học được 18, 19, 20 điểm khối D nên học trường nào, ngành nào?Trong những năm gần đây, rất nhiều bạn học sinh THPT lựa chọn theo học khối D. Thực tế cho thấy khối D mang lại cho các bạn học sinh rất nhiều cơ hội để lựa chọn các ngành, các trường đại học chất lượng tốt, cũng như sinh viên ra trường có nhiều cơ hội việc làm hơn. Cũng chính vì thế mà điểm chuẩn của khối D thường khá cao. Có thể thấy, mức điểm 18 - 20 điểm là mức điểm khá phổ biến mà rất nhiều thí sinh đạt được. Và Được 18, 19, 20 điểm khối D kỳ thi THPT Quốc gia nên học trường nào, ngành nào? cũng là băn khoăn của rất nhiều các bạn học sinh hiện nay. Để giúp các em giải đáp thắc mắc này, VnDoc đưa ra một số gợi ý dưới đây, căn cứ điểm chuẩn 2020 của các trường Đại học trên toàn quốc, giúp các em có sự lựa chọn phù hợp với mức điểm mình đạt trên 24 điểm khối D nên học trường nào, ngành nào tốt?Được 24 - 27 điểm khối C nên chọn học trường nào, ngành nàoĐược 21, 22, 23 điểm khối A năm 2021 chọn học trường nào, ngành nào?Thi được 15, 16, 17 điểm khối D nên chọn học trường gì, ngành nào?Được 16 - 21 điểm khối C nên chọn học trường gì, ngành nào tốt?Được 15-21 điểm kỳ thi THPT Quốc gia 2021, nên đăng ký trường nào?Danh sách các trường Đại học đào tạo tuyển sinh khối A có điểm chuẩn trên dưới 20 điểmĐược 22-27 điểm kỳ thi THPT Quốc gia 2021 nên đăng ký trường nào?Khối A và D là những khối có số lượng tuyển sinh rất cao với nhiều ngành nghề khác nhau. Riêng khối D cũng có rất nhiều khối D khác nhau và tùy vào chuyên môn của từng ngành nghề. Nếu bạn vẫn còn đang phân vân trong việc chọn trường khi thi khối D với điểm khoảng 18 19 hoặc 20 điểm thì có thể tham khảo một số ngành với một số điểm chuẩn từ 17 tới 21 điểm sau 18, 19, 20 điểm khối D nên chọn trường gì, ngành nào tốtĐây là một mức điểm trung bình, tuy nhiên, các em hoàn toàn có cơ hội vào những trường Đại học có chất lượng đào tạo tốt với một số chuyên ngành khá hot hiện nay, cụ thể- Học viện Báo chí và Tuyên truyềnVới điểm chuẩn khối D từ 18, 19, 20 điểm, các bạn có thể đăng ký vào các ngành như Chính trị học, chuyên ngành Tư tưởng Hồ Chí Minh. Nhìn chung điểm chuẩn Học viện báo chí và Tuyên truyền năm 2020 tăng rất cao cùng với mặt bằng chung các trường trên cả nước. Do vậy nếu yêu thích ngôi trường này thì các bạn cần phải cân nhắc học lực và có lựa chọn an toàn, chính xác Đại học Công nghiệp Với mức điểm 16 - 21 điểm, các em sẽ khó có cơ hội trúng tuyển vào các ngành như Kế toán, Công nghệ kỹ thuật hóa học,... của trường, tuy nhiên, các em sẽ có cơ hội với những ngành học như Quản trị kinh doanh với mức điểm chuẩn 2018 là điểm, Tài chính ngân hàng với 18,25 điểm, Việt Nam học khối D1, D14 là 18 điểm, Quản trị nhân lực với 18,8 điểm, Thiết ế thời trang với điểm, Kiểm toán Đại học Điện lực Điểm chuẩn Đại học Điện lực năm 2020 có tăng hơn so với những năm trước đó nhưng so với mặt bằng chung thì mức điểm tăng không quá cao. Với điểm chuẩn dao động từ 15-20 điểm thì các bạn đạt điểm 18,19, 20 điểm khối D có thể chọn các ngành sau Tài chính ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Kế Toán, Công nghệ Kỹ thuật - Điện tử, Công nghệ kỹ thuật môi trường, Công nghệ Kỹ thuật cơ khí... với điểm chuẩn không quá Đại học sư phạm Thái NguyênNếu bạn yêu thích giáo dục thì với mức điểm 18,19, 20 điểm khối D bạn có thể lựa chọn trường Đại học Sư phạm Thái Nguyên. Năm 2020, mức điểm chuẩn của ngôi trường này dao động từ 17,5 - 25 điểm. Với mức điểm của bạn có thể xét tuyển vào rất nhiều ngành học bao gồm Sư phạm Sử, Địa, Sư phạm Anh, Sư phạm Văn, Sư phạm Toán, Tin học hay Hóa học Do vậy bạn không cần quá lo lắng khi lựa chọn các ngành nghề khối Viện Đại học Mở Hà Nội Viện Đại học Mở Hà Nội là một lối đi được nhiều bạn thí sinh lựa chọn khi đang thắc mắc 18 điểm khối D nên thi trường nào Hà Nội ? Đây là ngôi trường được đánh giá có chất lượng đào tạo tốt với điểm chuẩn không quá cao. Với điểm thi 15 điểm, các em có thể lựa chọn một số ngành của trường như Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm. Với mức điểm cao hơn là khoảng điểm đến 18 điểm, các em có thể lựa chọn một số ngành lần lượt như Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động Đại học Kinh tế - Đại học Huế Năm 2020, các khoa Quản trị kinh doanh, Marketing, Quản trị nhân lực của trường lấy điểm cao nhất là 20 điểm. Một số chuyên ngành khác như Kinh doanh thương mại, Thương mại điện tử, Kế toán, Kiểm toán lấy điểm thấp hơn, dao động trung bình từ 17 điểm - 18 điểm. Với những chuyên ngành còn lại, điểm xét tuyển của trường là 15 - 16 điểm. Vì thế, nếu được 18, 19, 20 điểm khối D và đăng ký nguyện vọng vào trường này, cơ hội trúng tuyển của các em sẽ rất thể bạn quan tâmKhi nào là Panchami vào năm 2023Đâu là địa điểm của RCB vs RR trong IPL 2023?Tình duyên của Cự Giải năm 2023 sẽ như thế nào?Gỗ hương lão giá bao nhiêu 1 khối?Khi nào kết quả NEET 2023 sẽ được công bố?- Đại học Huế - Khoa Du lịch Với điểm thi nhỏ hơn hoặc bằng 20 điểm khối D các em có thể lựa chọn đăng ký vào hầu hết các chuyên ngành của trường như Quản trị kinh doanh, du lịch, du lịch điện tử, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, quản trị khách sạn, quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống. Năm 2020, riêng có chuyên ngành Quản trị du lịch và khách sạn của trường lấy điểm đầu vào 23 điểm, Vì vậy, nếu các em nộp hồ sơ vào ngành này, các em sẽ có cơ hội rất Đại học Sư phạm - Đại học HuếĐiểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế năm 2020 dao động từ 15- 19 điểm. Nếu điểm thi khối D của các em nằm trong khoảng 18 - 20 điểm, các em có thể nộp nguyện vọng vào hầu hết các khoa của Đại học Khoa học - Đại học Huế Nếu như các em không đủ điểm để đỗ vào khoa Báo của của Học viện Báo chí, các em có thể nộp vào Báo chí của trường Đại học Khoa học với mức điểm chuẩn 2020 là 16 điểm, hoặc ngành công nghệ sinh học với 15 điểm, Khoa học môi trường 16 điểm hoặc lựa chọn ngành có mức điểm chuẩn trong khoảng từ 15 - 16 điểm khác như Triết học, Toán kinh tế, văn học. Đông phương học, Quản trị và phân tích dữ liệu, công nghệ thông tin,...- Đại học Văn hóa Hà Nội Các ngành như Văn hóa các DTTS Việt Nam- Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS, Quản lý văn hóa - Chính sách văn hóa quản lý nghệ thuật có điểm xét tuyển năm 2020 lần lượt là 15 điểm và điểm. Ngoài ra, với điểm thi khối D dưới 20 điểm, các em có thể tham khảo một số ngành khác của trường như Quản lý văn hóa - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật, Quản lý văn hóa - Quản lý di sản văn hóa, thông tin thư viện,...- Học viện Nông nghiệp Việt Nam Với 15, 16, 18 điểm khối D đạt được, so với mức điểm chuẩn của trường các năm về trước, các em có thể dễ dàng trúng tuyển vào hầu hết các ngành tuyển sinh khối D của trường như quản trị kinh doanh nông nghiệp 15 điểm, chăn nuôi thú y 15 điểm, công nghệ sinh học 16 điểm,...- Đại học Nội vụ Với mức điểm 18 - 20 điểm thi khối D, các em khó có cơ hội trúng tuyển vào một số ngành như Quản trị nhân lực điểm,, tuy nhiên, các em có cơ hội trúng tuyển vào một số ngành lấy điểm chuẩn trung bình 20 điểm như quản trị văn phòng 20 điểm, Luật Chuyên ngành Thanh tra 18 điểm, quản lý nhà nước 17 điểm, chính trị học điểm,...- Đại học Công đoàn Năm 2020, một số ngành của trường lấy điểm khối D khá thấp như Quan hệ lao động, Bảo hộ Lao động, xã hội học điểm hay công tác xã hội 15 điểm- Đại học Mỏ - Địa chất Với với điểm thi 18 - 20 điểm khối D01, D07, các em có thể đăng ký vào hầu hết các chuyên ngành xét tuyển khối D của trường như Quản trị kinh doanh điểm, kế toán 16 điểm, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá 19 điểm,... và ngoại trừ ngànhKỹ thuật hoá học chương trình tiên tiến 25 điểm- Đại học Lao động - Xã hội Năm 2020, điểm chuẩn khối D tất cả các chuyên ngành của trường dao động từ 14 - 15 điểm . Vì thế, với mức điểm thi khối D từ 18 - 20 điểm, đăng ký xét nguyện vọng vào trường, cơ hội trúng tuyển của các em sẽ rất Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí MinhNếu có điểm thi khối D dưới 20 điểm, các em có thể đăng ký các chuyên ngành của trường như Giáo dục Đặc biệt, Sư phạm Tiếng Pháp, Ngôn ngữ Nga 19 điểm hoặc Vật lý học, Sư phạm Tin học điểm- Đại học Mở TP. Hồ Chí MinhVới điểm, các em có thể đăng ký vào ngành Xã hội học, luật kinh tế điểm của trường hoặc ngành Công tác xã hội, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 2, quản lý xây dựng, công nghệ sinh học 16 điểm, .- Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCMVới điểm thi khối D nhỏ hơn 20 điểm, các em cũng có thể nộp hồ vào các ngành Công nghệ Sinh học, Hóa học Hóa Sinh, Công nghệ Thực phẩm,Kỹ thuật Hóa học điểm hoặc các ngành kỹ thuật như Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp, kỹ thuật xây dựng 19 điểm, Kỹ thuật Môi trường 18 điểm,...- Đại học Công nghệ Giao thông Vận tảiCác em có thể chọn một số ngành khối D có điểm chuẩn năm 2020 nhỏ hơn 20 điểm như Tài chính Ngân hàng, Hệ thống thông tin điểm, kế toán, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 19 điểm hoặc các ngành khối kỹ thuật như Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông, công nghệ kỹ thuật cơ khí, khai thác vận tải điểm chuẩn trung bình từ 17 điểm - 19 điểm và các chuyên ngành có điểm chuẩn thấp hơn như kinh tế xây dựng, công nghệ kỹ thuật môi trường,...- Đại học Cần Thơ Một số ngành có điểm chuẩn năm 2020 dưới 20 điểm khối D của trường có thể kể đến như Sư phạm Tin học, Sư phạm Vật lý, Sư phạm Sinh học, Sư phạm tiếng Pháp điểm hoặc Sư phạm Lịch sử 19 điểm, Ngôn ngữ Pháp 17 điểm, Thông tin - thư viện điểm,...- Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí MinhĐiểm chuẩn khối D của trường ở mức khá cao, tuy nhiên, một số ngành vẫn có điểm chuẩn năm 2020 nhỏ hơn 20 điểm Công nghệ kỹ thuật điện tử viễn thông, công nghệ kỹ thuật nhiệt, công nghệ hóa học 17 điểm, Kỹ thuật xây dựng, Công nghệ dệt, may 18 điểm, thiết kế thời trang 19 điểm,..- Đại học Đông Á Ngoại từ ngành Dược điểm chuẩn năm 2020 21 điểm, Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu 22 điểm, với điểm thi khối D nhỏ hơn 20 điểm, các em có thể đăng ký vào hầu hết các chuyên ngành của trường như Điều dưỡng 19 điểm, Giáo dục Mầm non, giáo dục tiểu học điểm. Một số chuyên ngành khác của trường lấy điểm khối D khá thấp như công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật ô tô 14 điểm hay CNKT điều khiển và tự động hóa 15 điểm- Đại học Quảng NamSư phạm Toán, Sư phạm Ngữ văn , Giáo dục Tiểu học điểm. Ngoài ra, với mức điểm khối D 13 điểm, các em có thể đăng ký vào các chuyên ngành Công nghệ Thông tin, văn học, ngôn ngữ Anh, lịch sử của trường- Đại học VinhGiáo dục QP-AN, Sư phạm Địa lý, Sư phạm Hóa học, sư phạm lịch sử, sư phạm ngữ Văn, sư phạm Toán học điểm. Ngoài ra, các em cũng có thể đăng ký một số chuyên ngành xét tuyển khối D của trường với điểm chuẩn nhỏ hơn 20 điểm như Điều dưỡng, báo chí, chăn nuôi, công nghệ kỹ thuật điện, điện tử,...- Đại học Kiến trúc Đà NẵngNăm 2020, điểm khối D ngành Ngôn ngữ Anh của trường lấy điểm chuẩn điểm, ngành ngôn ngữ Trung điểm và các chuyên ngành Công nghệ thông tin, kế toán, tài chính - ngân hàng, quản trị kinh doanh, quản lý xây dựng,..., đều xét điểm khối D với mức điểm điểm. Vì vậy, với mức điểm thi khối D từ 18 - 20 điểm, các em có thể nộp hồ sơ vào trường và dễ dàng trúng Đại học Quy NhơnVới điểm thi khối D từ 18 - 20 điểm, các em có thể đăng ký nguyện vọng vào tất cả các chuyên ngành của trường, bao gồm các ngành sư phạm như Giáo dục Chính trị, Sư phạm Sinh học, Giáo dục Tiểu học, sư phạm địa lý, sư phạm sinh học,... điểm hoặc các ngành kinh tế, kỹ thuật như Quản trị kinh doanh, tài chính - ngân hàng, sinh học ứng dụng 15 điểm- Đại học Kỹ thuật công nghiệp - Đại học Thái NguyênNăm 2020, mức điểm chuẩn xét tuyển khối D của trường dao động từ 15 điểm - 18 điểm. Vì thế, với mức điểm thi khối D từ 18 - 20 điểm, các em có thể tự tin để xét tuyển vào một số ngành hot của trường như Kỹ thuật Cơ - Điện tử, Kỹ thuật Điện, Điện tử, kỹ thuật điều khiển và tự động hóa,...- Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiTrường có một số ngành phù hợp với các em như Tài chính Ngân hàng, Hệ thống thông tin 19,5 điểm, Kế toán, Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 19 điểm, kỹ thuật cơ khí 17 điểm,...- Đại học An GiangVới mức điểm chuẩn khoảng 18, 19, 20 điểm khối D, các em có thể xét tuyển vào hầu hết các chuyên ngành của trường, từ sư phạm tới kinh tế, kỹ thuật như Giáo dục Mầm non, GD tiểu học, su phạm toán học, tin học, hóa học, sinh học 18, 5 điểm hoặc quản trị kinh doanh 20 điểm, marketing 18 điểm,...- Đại học Nông lâm - Đại học HuếCác em có thể đăng ký khoa chăn nuôi Song ngành chăn nuôi - Thú y, thú y, công nghệ thực phẩm, kỹ thuật cơ sở hạ tầng, kỹ thuật cơ - điện tử,... Năm 2020, điểm chuẩn khối D của trường thấp nhất 15 điểm, cao nhất 19 Đại học Hồng ĐứcMột số ngành có điểm chuẩn khối D nhỏ hơn 20 điểm mà các em có thể đăng ký bao gồm ĐH Sư phạm Hóa học, ĐH Sư phạm Sinh học, ĐH Sư phạm Ngữ văn, ĐH Sư phạm Lịch sử, địa lý điểm hoặc các chuyên ngành khác như ĐH Tài chính-Ngân hàng, ĐH Kiểm toán, ĐH Luật 15 điểm,...- Đại học Văn hóa TP. Hồ Chí Minh Một số ngành có điểm xét tuyển khối D dưới 20 điểm là Thông tin - Thư viện, bảo tàng học, Kinh doanh xuất bản phẩm 15 điểm, Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam điểm, Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa 20 điểm...........................Mong rằng qua đây các em cùng phụ huynh lựa chọn trường Đại Học, Cao đẳng tương ứng với lực học của học sinh để từ đó chọn lựa đúng trường học. Với mức điểm đạt được là 18, 19, 20 điểm khối D, các em có cơ hội để vào các trường Đại học lớn, vì vậy, ngay từ bây giờ, các em học sinh và phụ huynh có thể tìm hiểu về môi trường học, mức học phí trường Đại học để có sự chuẩn bị kỹ lưỡng nhất đây vừa giới thiệu tới các bạn Được 18, 19, 20 điểm khối D nên chọn học trường gì, ngành nào tốt? Mong rằng qua đây đọc có thể chọn được trường Đại học phù hợp với mức điểm của mình. Mời các bạn cùng tham khảo thêm chuyên mục Thi THPT Quốc gia để xem thêm nhiều tài liệu liên quan Tư vấn chọn trường Đại học, Cao đẳng năm 2022Trong những năm gần đây, rất nhiều bạn đăng ký theo học khối D. Phần lớn là do khối D có nhiều ngành triển vọng, cơ hội việc làm cao. Cũng chính vì thế mà điểm chuẩn của khối D thường khá cao. Có thể thấy, mức điểm từ 24 điểm trở lên là một mức điểm cao, các bạn hoàn toàn có thể lựa chọn những ngôi trường top đầu để xét tuyển. Vậy Được từ 24 điểm trở lên thì nên học trường nào, ngành nào?. Để giúp các em giải đáp thắc mắc này, VnDoc đưa ra một số gợi ý dưới đây, căn cứ điểm chuẩn 2020 của các trường Đại học trên toàn quốc, giúp các em có sự lựa chọn phù hợp với mức điểm mình đạt học Ngoại thương cơ sở Hà NộiMột trong những trường top đầu về đào tạo cử nhân kinh tế tại Hà Nội là Đại học Ngoại thương FTU. Các ngành ở Đại học Ngoại thương đều có xét tổ hợp khối D, trong đó tùy ngành mà có D01, D02, D03, D04, D06, D07. Cụ thể điểm chuẩn các ngành năm 2020 như sau- Ngành Luật xét các khối D02, D03, D04, D06, D07 với điểm chuẩn năm 2020 là 26, Nhóm ngành Kinh tế - Kinh tế quốc tế xét tuyển các tổ hợp D02, D03, D04, D06, D07 có điểm chuẩn 27, Nhóm Nhóm ngành Quản trị kinh doanh, Quản trị khách sạn, Kinh doanh quốc tế có điểm chuẩn là 27,45, xét tuyển các tổ hợp D02, D03, D04, D06, Nhóm Tài chính ngân hàng - Kế toán với những tổ hợp D02, D03, D04, D06, D07 có điểm chuẩn 27, Đại học Ngoại thương Hà Nội xét tuyển chủ yếu liên quan đến kinh tế- Ngoài ra trường còn có các ngành ngôn ngữ xét tuyển khối D với môn ngoại ngữ thay đổi theo các khoa ngôn ngữ khác nhau. Môn ngoại ngữ sẽ được nhân hệ số hai, nên thang điểm là 40. Nhìn chung các ngành ngôn ngữ của Đại học Ngoại thương lấy điểm chuẩn khá cao, dao động từ 33 cho đến gần 37 điểm trên 40 bạn thi khối D có ý định chọn đại học Ngoại thương nên xem xét kỹ càng về điểm chuẩn và chỉ tiêu của mỗi học Khoa học tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà NộiTrường có rất nhiều ngành xét tuyển khối D dành cho các bạn ưa thích khoa học, tự nhiên. Trường có tiếng trong việc giảng dạy và đào tạo khi là một trong những trường thuộc hệ thống trường Đại học Quốc gia VNU. Tuy nhiên điểm chuẩn các ngành của trường không quá cao và cũng có phổ điểm lớn, chênh nhau giữa các ngành. Cụ thể điểm chuẩn các ngành năm 2020 như sau- Ngành Công nghệ sinh học có hệ thường và hệ chất lượng cao đều tuyển sinh khối D là D90 Toán, Tiếng Anh, Khoa học tự nhiên và D08 Toán, Sinh, Tiếng Anh có điểm chuẩn lần lượt là 25 và 23, Ngành Vật lý học và Kỹ thuật hạt nhân đều lấy khối D90, ngành Hải Dương học lấy khối D07, cả ba ngành này đều có điểm chuẩn là 17 Ngành Khoa học Vật liệu, Địa chất học, Kỹ thuật Địa chất, Khoa học Môi trường, Công nghệ kỹ thuật Môi trường xét tuyển khối D07, điểm chuẩn là học Khoa học tự nhiên xét tuyển những ngành liên quan đến khoa học- Nhóm các ngành Khoa học máy tính và Công nghệ thông tin của trường gồm các khoa Hệ thống thông tin, Khoa học máy tính, Kỹ thuật phần mềm, Truyền thông & Mạng máy tính xét tuyển khối D08, D07 có điểm chuẩn khá cao 27, Khoa Kỹ thuật điện tử - Viễn thông có khoa hệ thường và hệ chất lượng cao tuyển khối D90 và D07 điểm chuẩn lần lượt là 23 và viện ngoại giaoĐiểm chuẩn khối D năm 2020 của trường thấp nhất là 25,6 điểm cho ngành Quan hệ quốc tế D03 và D04, Luật Quốc tế 26 điểm D01, Truyền thông Quốc tế D01 27 điểm. Riêng ngành Ngôn ngữ Anh là 34,75 điểm D01, điểm ngoại ngữ nhân hệ số học Thương mạiSau khi vượt qua điểm sàn của trường Đại học Thương mại thì thí sinh các khối D cần đạt điểm chuẩn của trường đưa ra. Các ngành có xét tuyển khối D tại trường có rất nhiều nhưng chủ yếu trường sẽ lấy khối D01 Toán, Văn, Anh và D07 Toán, Hóa, Anh. Sau đây là thông tin các ngành xét khối D01 và điểm chuẩn tại Đại học Thương mại năm 2020 mà có thể bạn quan tâm- Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành điểm chuẩn là 25, Ngành Quản trị khách sạn có điểm chuẩn là 25,5 Ngành Quản trị kinh doanh Quản trị kinh doanh 25,8 Ngành Marketing Quản trị thương hiệu và Marketing Marketing thương mại lần lượt là 26,15 và 26,7 Kế toán Kế toán công và Kế toán Kế toán doanh nghiệp là 24,9 và 26 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 26,5 Kinh doanh quốc tế Thương mại quốc tế và Kinh tế quốc tế Kinh tế quốc tế đều là 26,3 Tài chính - Ngân hàng Tài chính - Ngân hàng thương mại và Tài chính - Ngân hàng Tài chính công lần lượt là 25,3 và 24,3 Thương mại điện tử Quản trị Thương mại điện tử có điểm chuẩn cao hơn là 26,25 Hệ thống thông tin quản lý Quản trị hệ thống thông tin 25, Quản trị nhân lực Quản trị nhân lực doanh nghiệp 25,55 ra, Đại học Thương mại còn có nhiều khoa học xét tuyển khối D nhưng có sự thay đổi về môn ngoại ngữ để phù hợp với chuyên ngành. Đồng thời các điểm chuẩn ở những khối này sẽ có những sự thay đổi nhất học Hà NộiĐiểm chuẩn các ngành Đại học Hà Nội năm 2020 dao động từ 23,45 - 35,38. Điểm môn ngoại ngữ các ngành đã nhân hệ số 2, trừ ngành Công nghệ thông tin, Công nghệ thông tin chất lượng cao và Truyền thông Đa phương tiện. Ngành lấy điểm cao nhất là Ngôn ngữ Hàn Quốc D01 với mức điểm 35,38 Đại học Đà Nẵng - ngôi trường tại dải đất miền Trung xét tuyển khối DĐây là ngôi trường đào tạo nhiều ngành xét tuyển khối D. Đại học Đà Nẵng bao gồm khá nhiều trường trực thuộc như Đại học Kinh tế, Đại học Bách Khoa, Đại học Ngoại ngữ, Đại học Sư nhiên ở Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng ngoài việc bạn đạt điểm chuẩn ra thì còn có yêu cầu về thứ tự nguyện vọng của bạn phải đạt yêu cầu của trường. Đại học Kinh tế sẽ chỉ xét tuyển khối D01 và D90 mà thôi, nên các bạn cần lưu ý. Còn các ngành và điểm chuẩn năm 2020 của trường khá cao, đều dao động ở khoảng 22,5-26, đó, các ngành có điểm chuẩn cao nhất có thể kể đến là ngành Kinh doanh quốc tế 26,75 điểm và Marketing 26 điểm. Các ngành điểm chuẩn thấp của trường là Hệ thống thông tin quản lý và Quản lý nhà nước, lần lượt là 22,5 và 22 Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng sẽ có ít khoa tuyển khối D hơn. Trong trường chỉ có khoa Công nghệ sinh học lấy D07, Công nghệ thông tin chất lượng cao tiếng Nhật - D28, Công nghệ dầu khí và khai thác dầu - D07 và một số khoa Kỹ thuật khác. Tuy nhiên điều kiện đi kèm đạt điểm chuẩn là các môn thành phần trong tổ hợp đó phải trên mức điểm mà trường đề học Luật thành phố Hồ Chí MinhNếu học sinh muốn thi vào trường, thí sinh phải vượt qua mức điểm sơ tuyển rồi mới được vào vòng thi đánh giá năng lực. Theo phương án tuyển sinh của trường sẽ căn cứ theo điểm thi THPT Quốc gia 2020 của thí sinh và sẽ chiếm tỷ trọng là 60% điểm trúng tuyển, và điểm học bạ của thí sinh trong 3 năm học THPT 10% và điểm xét tuyển của các tổ hợp khác nhau đối với mỗi ngành mà thí sinh đăng ký nguyện phương án tuyển sinh trường Đại học Luật thành phố Hồ Chí Minh, thí sinh phải vượt qua mức điểm sơ tuyển mới đủ điều kiện tham gia kỳ thi đánh giá năng Ngành ngôn ngữ Anh của trường xét tuyển các khối và điểm chuẩn 2020 là D01 là 23,25; D14 là 23,5; D66 là 25; D84 là Luật thương mại quốc tế D01, D03, D06 là 26,25 Luật thương mại quốc tế D66, D69, D70, D84, D87, D88 là 26,5 Ngành Quản trị Luật D01, D03, D06, D84, D87, D88 là 24,5 Ngành Quản trị Kinh doanh D01, D03, D06 là 23,5 còn Quản trị kinh doanh D84, D87, D88 là 24 học Văn hóa TP. Hồ Chí MinhMột số ngành có điểm xét tuyển khối D dưới 20 điểm là Thông tin - Thư viện, bảo tàng học, Kinh doanh xuất bản phẩm 15 điểm, Văn hóa học, chuyên ngành Văn hóa Việt Nam điểm, Văn hóa học, chuyên ngành Truyền thông Văn hóa 20 điểmĐại học Văn hóa Hà NộiCác ngành như Văn hóa các DTTS Việt Nam- Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS, Quản lý văn hóa - Chính sách văn hóa quản lý nghệ thuật có điểm xét tuyển năm 2020 lần lượt là 15 điểm và điểm. Ngoài ra, với điểm thi khối D dưới 20 điểm, các em có thể tham khảo một số ngành khác của trường như Quản lý văn hóa - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật, Quản lý văn hóa - Quản lý di sản văn hóa, thông tin thư viện,...Học viện Nông nghiệp Việt NamVới 15, 16, 18 điểm khối D đạt được, so với mức điểm chuẩn của trường các năm về trước, các em có thể dễ dàng trúng tuyển vào hầu hết các ngành tuyển sinh khối D của trường như quản trị kinh doanh nông nghiệp 15 điểm, chăn nuôi thú y 15 điểm, công nghệ sinh học 16 điểm,...Đại học Nội vụVới mức điểm 18 - 20 điểm thi khối D, các em khó có cơ hội trúng tuyển vào một số ngành như Quản trị nhân lực điểm,, tuy nhiên, các em có cơ hội trúng tuyển vào một số ngành lấy điểm chuẩn trung bình 20 điểm như quản trị văn phòng 20 điểm, Luật Chuyên ngành Thanh tra 18 điểm, quản lý nhà nước 17 điểm, chính trị học điểm,...Viện Đại học Mở Hà NộiViện Đại học Mở Hà Nội là một lối đi được nhiều bạn thí sinh lựa chọn khi đang thắc mắc 18 điểm khối D nên thi trường nào Hà Nội ? Đây là ngôi trường được đánh giá có chất lượng đào tạo tốt với điểm chuẩn không quá cao. Với điểm thi 15 điểm, các em có thể lựa chọn một số ngành của trường như Công nghệ sinh học, Công nghệ thực phẩm. Với mức điểm cao hơn là khoảng điểm đến 18 điểm, các em có thể lựa chọn một số ngành lần lượt như Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông, Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa..............................Trên đây là thông tin về các ngành và các trường xét tuyển phù hợp với mức điểm từ 24 điểm trở lên. Mong rằng với bài viết này các bạn có thể lựa chọn ngành học và trường chuẩn xác cho mình nhé. Với mức điểm đạt được trên 24 điểm khối D, các em có cơ hội để vào các trường Đại học lớn, vì vậy, ngay từ bây giờ, các em học sinh và phụ huynh có thể tìm hiểu về môi trường học, mức học phí trường Đại học để có sự chuẩn bị kỹ lưỡng nhất cạnh việc lựa chọn trường, chọn ngành phù hợp với số điểm của mình thì các bạn cũng lưu ý là nên tìm hiểu về các thông tin của trường như mức học phí, các thông tin về trường mình nộp hồ sơ. Mời các bạn cùng tham khảo tại Thông tin các Trường Đại học, Học viện và Cao đẳng Khối D gồm những môn nào?24 điểm khối D nên chọn trường nào ở Hà Nội24, 25 điểm khối D nên học trường nào 2022Trong những năm gần đây, rất nhiều bạn học sinh THPT lựa chọn theo học khối D. Thực tế cho thấy khối D mang lại cho các bạn học sinh rất nhiều cơ hội để lựa chọn các ngành, các trường đại học chất lượng tốt, cũng như sinh viên ra trường có nhiều cơ hội việc làm chính vì thế mà điểm chuẩn của khối D thường khá cao. Vậy 24,25 điểm khối D nên chọn trường nào? Khách hàng quan tâm vui lòng theo dõi nội dung bài viết dưới D gồm những môn nào?Khối D truyền thống hay còn gọi là khối D01 bao gồm các môn là Toán, Văn, Tiếng Anh. Ngoài ra, các tổ hợp khác sẽ có những bộ môn khác nhau và việc Bộ Giáo dục và Đào tạo phân chia tổ hợp như thế này sẽ giúp cho các bạn thí sinh có thêm được nhiều sự lựa chọn hơn. Cụ thể– Khối D02 Ngữ Văn – Toán – Tiếng Nga– Khối D03 Ngữ Văn – Toán – Tiếng Pháp– Khối D04 Ngữ Văn – Toán – Tiếng Trung– Khối D05 Ngữ Văn – Toán – Tiếng Đức– Khối D06 Ngữ Văn – Toán – Tiếng Nhật– Khối D07 Toán – Hóa – Tiếng Anh– Khối D08 Toán – Sinh – Tiếng Anh– Khối D09 Toán – Lịch Sử – Tiếng Anh– Khối D10 Toán – Địa Lý – Tiếng Anh– Khối D11 Ngữ Văn – Lý – Tiếng Anh– Khối D12 Ngữ Văn – Hóa – Tiếng Anh– Khối D13 Ngữ Văn – Sinh – Tiếng Anh– Khối D14 Ngữ Văn – Lịch Sử – Tiếng Anh– Khối D15 Ngữ Văn – Địa Lý – Tiếng Anh– Khối D16 Toán – Địa Lý – Tiếng Đức– Khối D17 Toán – Địa Lý – Tiếng Nga– Khối D18 Toán – Địa Lý – Tiếng Nhật– Khối D19 Toán – Địa Lý – Tiếng Pháp– Khối D20 Toán – Địa Lý – Tiếng Trung– Khối D21 Toán – Hóa – Tiếng Đức– Khối D22 Toán – Hóa – Tiếng Nga– Khối D23 Toán – Hóa – Tiếng Nhật– Khối D24 Toán – Hóa – Tiếng Pháp– Khối D25 Toán – Hóa – Tiếng Trung– Khối D26 Toán – Lý – Tiếng Đức– Khối D27 Toán – Lý – Tiếng Nga– Khối D28 Toán – Lý – Tiếng Nhật– Khối D29 Toán – Lý – Tiếng Pháp– Khối D30 Toán – Lý – Tiếng Trung– Khối D31 Toán – Sinh – Tiếng Đức– Khối D32 Toán – Sinh – Tiếng Nga– Khối D33 Toán – Sinh – Tiếng Nhật– Khối D34 Toán – Sinh – Tiếng Pháp– Khối D35 Toán – Sinh – Tiếng Trung– Khối D41 Ngữ Văn – Địa Lý – Tiếng Đức– Khối D42 Ngữ Văn – Địa Lý – Tiếng Nga– Khối D43 Ngữ Văn – Địa Lý – Tiếng Nhật– Khối D44 Ngữ Văn – Địa Lý – Tiếng Pháp– Khối D45 Ngữ Văn – Địa Lý – Tiếng Trung– Khối D52 Ngữ Văn – Lý – Tiếng Nga– Khối D54 Ngữ Văn – Lý – Tiếng Pháp– Khối D55 Ngữ Văn – Lý – Tiếng Trung– Khối D61 Ngữ Văn – Lịch Sử – Tiếng Đức– Khối D62 Ngữ Văn – Lịch Sử – Tiếng Nga– Khối D63 Ngữ Văn – Lịch Sử – Tiếng Nhật– Khối D64 Ngữ Văn – Lịch Sử – Tiếng Pháp– Khối D65 Ngữ Văn – Lịch Sử – Tiếng Trung– Khối D66 Ngữ Văn – GDCD – Tiếng Anh– Khối D68 Ngữ Văn – GDCD – Tiếng Nga– Khối D69 Ngữ Văn – GDCD – Tiếng Nhật– Khối D70 Ngữ Văn – GDCD – Tiếng Pháp– Khối D72 Ngữ Văn – KHTN – Tiếng Anh– Khối D73 Ngữ Văn – KHTN – Tiếng Đức– Khối D74 Ngữ Văn – KHTN – Tiếng Nga– Khối D75 Ngữ Văn – KHTN – Tiếng Nhật– Khối D76 Ngữ Văn – KHTN – Tiếng Pháp– Khối D77 Ngữ Văn – KHTN – Tiếng Trung– Khối D78 Ngữ Văn – KHXH – Tiếng Anh– Khối D79 Ngữ Văn – KHXH – Tiếng Đức– Khối D80 Ngữ Văn – KHXH – Tiếng Nga– Khối D81 Ngữ Văn – KHXH – Tiếng Nhật– Khối D82 Ngữ Văn – KHXH – Tiếng Pháp– Khối D83 Ngữ Văn – KHXH – Tiếng Trung– Khối D84 Toán – GDCD – Tiếng Anh– Khối D85 Toán – GDCD – Tiếng Đức– Khối D86 Toán – GDCD – Tiếng Nga– Khối D87 Toán – GDCD – Tiếng Pháp– Khối D88 Toán – GDCD – Tiếng Nhật– Khối D90 Toán – KHTN – Tiếng Anh– Khối D91 Toán – KHTN – Tiếng Pháp– Khối D92 Toán – KHTN – Tiếng Đức– Khối D93 Toán – KHTN – Tiếng Nga– Khối D94 Toán – KHTN – Tiếng Nhật– Khối D95 Toán – KHTN – Tiếng Trung– Khối D96 Toán – KHXH – Tiếng Anh– Khối D97 Toán – KHXH – Tiếng Pháp– Khối D98 Toán – KHXH – Tiếng Đức– Khối D99 Toán – KHXH – Tiếng Nga24 điểm khối D nên chọn trường nào ở Hà Nội– Đại học Ngoại thương cơ sở Hà Nội– Đại học Khoa học tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội– Học viện ngoại giao– Đại học Thương mại– Đại học Hà Nội– Đại học Luật Hà Nội– Đại Học Sư Phạm Hà Nội– Đại Học Kinh Tế Quốc Dân24, 25 điểm khối D nên học trường nào 2022– Khu Vực Miền Bắc+ Trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội Hầu hết các ngành của trường đều xét tuyển khối D với các tổ hợp D01, D06, D78, D90.+ Trường Đại học Kinh tế – Đại học Quốc gia Hà Nội Ngoài khối A thì hầu hết các ngành đều xét tuyển khối D với các tổ hợp D01, D07, D09.+ Khoa Luật – Đại học Quốc gia Hà Nội Xét tuyển theo các tổ hợp môn D01, D07, D78.+ Đại học Hà Nội Các ngành tuyển sinh khối D với các tổ hợp môn gồm D01, D03, D04, D05, D06.+ Đại học Ngoại Giao Các ngành tuyển sinh khối D tại trường gồm quan hệ quốc tế, Kinh tế quốc tế, Luật quốc tế, Truyền thông quốc tế, Ngôn ngữ Anh với các tổ hợp môn D01, D03.+ Học Viện An Ninh Nhân Dân Ngoài các khối A01, B00, C03 thì trường còn tuyển sinh khối D01.– Khu vực miền Trung+ Đại học Ngoại ngữ – Đại học Huế Các ngành của trường xét tuyển khối D với các tổ hợp môn gồm D01, D06, D15, D43.+ Đại học Sư phạm – Đại học Huế Trường xét tuyển nhiều ngành khối D.+ Đại học Đông Á Trường xét tuyển một số ngành khối D gồm các tổ hợp môn D01, D07, D10, D90.– Khu vực miền Nam+ Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hầu hết các ngành đều xét tuyển khối D.+ Học viện KH Quân sự Hệ Quân sự khu vực miền Nam Đa số các ngành của trường đều xét tuyển khối D với tổ hợp môn D01, D02, D04.+ Đại học Kinh tế Luật ĐH Quốc gia Tất cả các ngành của trường đều xét tuyển khối D01.+ Đại học KH Xã hội và Nhân Văn Có nhiều ngành xét tuyển theo khối đây là một số chia sẻ của chúng tôi về 24,25 điểm khối D nên chọn trường nào? Khách hàng quan tâm có vướng mắc vui lòng phản hồi trực tiếp để chúng tôi hỗ trợ sớm nhất. =>Được 15-21 điểm thi THPT nên chọn Đại Học, Cao Đẳng nào?=>Được 15, 16, 17 điểm khối B nên học trường nào, ngành nào?=>Được 22-27 điểm THPT nên chọn Đại Học, Cao đẳng nào?=>Được 15-17 điểm khối D nên chọn trường gì, ngành nào?=>Được 16-21 điểm khối C nên chọn học trường gì, ngành nào tốtNội dung chính Show Danh sách các trường đại học khối D ở Hà Nội Đại học quốc gia Hà Nội Đại học Luật Hà Nội Đại học Ngoại Thương Học viện ngoại giao Học viện báo chí và tuyên truyền Đại học Thương Mại Học viện An ninh Đại học Kinh tế Quốc dân Các trường đại học khối D ở Hà Nội lấy điểm thấp Đại học Thăng Long Đại học mở Hà Nội Đại học Điện lực Video liên quan Mức điểm 21, 22, 23 điểm khối C là mức điểm số khá cao, mà chỉ các bạn học sinh khá, giỏi mới đạt được. Chính vì thế nên việc cân nhắc chọn trường học, ngành học tốt, có triển vọng và dễ xin việc khi ra trường với mức lương cao là mối quan tâm rất lớn mà các thí sinh cần đặt ra. Ngoài các yếu tố liên quan đến địa lý, học phí học tập thì các em cần cân nhắc trước tiên về điểm chuẩn vào trường, vào ngành để nâng cao khả năng trúng tuyển ngay nguyện vọng 1 khi nộp hồ sơ xét vấn chọn trường cho thí sinh được 21, 22, 23 điểm khối CĐược 21, 22, 23 điểm khối C nên học trường nào, ngành nào1. Khu vực phía Bắc- Đại học Sư phạm Hà Nội Với mức điểm thi từ 21-23 điểm, các thí sinh có rất nhiều lựa chọn ngành học khác nhau đào tạo khối C của trường như Ngành Giáo dục Quốc phòng và An ninh 21,75 điểm, Giáo dục công dân 19,75 điểm,giáo dục chính trị 21,25 điểm, sư phạm công nghệ 19,2 điểm ...=> Xem điểm chuẩn Đại học Sư phạm Hà Nội TẠI ĐÂY- Học viện Báo chí và Tuyên truyền Các ngành khối C của nhà trường rất đa dạng, nhưng với 21, 22, 23 điểm, các thí sinh có thể lựa chọn học các ngành như ngành Triết học 19,65 điểm, ngành Chủ nghĩa xã hội khoa học 19,25 điểm, Ngành Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước 22,05 điểm .... => Xem điểm chuẩn trường chi tiết TẠI ĐÂY=>Học phí học viện báo chí Tuyên truyền mới nhất- Đại học Sư phạm Thái Nguyên Mức điểm chuẩn các ngành khối C của trường từ 20-21/25 điểm với các ngành học tiêu biểu như Giáo dục Chính trị, Giáo dục Thể chất, Sư phạm Ngữ văn, Sư phạm Lịch sử, Quản lý Giáo dục, Giáo dục học ... => Xem điểm chuẩn trường chi tiết TẠI ĐÂY- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 Ngành Thông tin - Thư viện và Ngành Việt Nam học là 2 ngành tuyển sinh khối C với mức điểm chuẩn dao động từ điểm - điểm. => Xem điểm chuẩn trường chi tiết TẠI ĐÂYMột số trường Đại học khác trong khu vực có các ngành học tuyển sinh khối C, mức điểm trúng tuyển từ 21-23 điểm để các thí sinh cân nhắc thêm- Đại học Nội Vụ Hà Nội Được 21, 22, 23 điểm các thí sinh có thể tham khảo các ngành học sau để lựa chọn như quản trị nhân lực 22,5 điểm, quản trị văn phòng 22 điểm, Luật 20 điểm ...- Đại học Văn hóa Hà Nội Với 21-23 điểm, các thí sinh có rất nhiều lựa chọn ngành học khác nhau. Nhà trường đào tạo rất nhiều ngành học xét tuyển khối C như văn hóa các DTTS Việt Nam - Tổ chức và quản lý văn hóa vùng DTTS 16 - 20,25 điểm, Quản lý văn hóa - chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật tuyển sinh dưới 20 điểm ....- Đại học Công Đoàn Nhà trường xét tuyển dựa trên điểm số tổ hợp môn khối C và C1 bao gồm ngành Xã hội học 14,5 điểm, Công tác xã hội 15 điểm,- Viện đại học Mở Hà Nội Nhà trường xét tuyển nhiều ngành dưới 22 điểm như Luật, Luật quốc tế, Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông ... 2. Khu vực miền Trung- Đại học Sư phạm - Đại học Huế Nhà trường tuyển sinh nhiều ngành học đào tạo khối C. Trong đó hầu hết các ngành khối C đều tuyển sinh dưới 20 điểm. => Xem điểm chuẩn trường chi tiết TẠI ĐÂY- Đại học Sư Phạm - Đại học Đà Nẵng Điểm đầu vào của trường luôn nằm trong top cao. Nhưng nếu được 21, 22, 23 điểm khối C, các thí sinh vẫn có khả năng trúng tuyển cao vào hầu hết các ngành khối C của trường. => Xem điểm chuẩn trường chi tiết TẠI ĐÂY- Đại học Vinh Nhà trường được rất nhiều thí sinh khu vực miền Trung lựa chọn vì chất lượng đào tạo tốt và kết quả đầu ra luôn cao. Các thí sinh có thể cân nhắc một số ngành hot khối C trong trường như ngành Sư phạm Lịch sử, Ngành sư phạm ngữ văn, Sư phạm Địa lý ... =>Học phí đại học Vinh mới nhấtMời các bạn tham khảo thêm một số trường học xét tuyển khối C phù hợp với mức điểm chuẩn từ 21-23 điểm- Đại học Luật - Đại học Huế Ngành luật của trường xét tuyển tổ hợp môn khối C với điểm chuẩn là 17,5 iểm, luật kinh tế là 16,25 thể bạn quan tâmLễ hội nào được tổ chức vào ngày 14 tháng 4 năm 2023 tại Assam?Ngày 14 tháng 3 năm 2023 là ngày gì?Đâu là suy niệm Tin Mừng ngày 22 tháng 2 năm 2023?Tháng 2 năm 2023 kết thúc vào ngày nào?11/12/2022 âm là ngày bao nhiêu dương 2022- Đại học Quảng Bình Tuyển sinh ngành khối C năm 2020 của trường cao nhất là 18,5 Đại học Đà Lạt Tương tự đại học trên, Đại học Đà Lạt tuyển sinh khối C năm 2020 cũng dưới 20 điểm nên bạn tha hồ đăng ký, chọn ngành yêu thích. - Đại học Kinh tế - Đại học Huế Nhà trường tuyển sinh rất nhiều ngành học khối C và tất cả các ngành đều lấy dưới 20 dẫn chọn trường, ngành học khối C3. Khu vực HCM- Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TP HCM Mức điểm chuẩn các ngành khối C của trường dưới 25 điểm. Các thí sinh có thể tham khảo một số ngành đào tạo có chất lượng cao và dễ xin việc như ngành Giáo dục học 22,15 điểm, ngành Triết học 21,75 điểm. => Xem điểm chuẩn trường chi tiết TẠI ĐÂY- Đại học Công nghiệp TP HCM Các ngành khối C của trường dưới 24,5 điểm nên khả năng đỗ vào trường rất cao. => Xem điểm chuẩn trường chi tiết TẠI ĐÂY=>Học phí Đại học Công nghiệp TP HCMMời các bạn tham khảo thêm một số trường học xét tuyển khối C khu vực phía nam phù hợp với mức điểm chuẩn từ 21-23 điểm- Trường Đại học Văn hóa TP HCM Với điểm thi từ 21-23 điểm, các thí sinh hoàn toàn yên tâm với khả năng trúng tuyển NV1 vào trường nếu các bạn yêu thích với nhiều ngành nghề khác nhau trừ ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, chuyên ngành Quản trị lữ hành, ngành Du lịch. - Đại học Cần Thơ Các ngành đào tạo khối C của trường rất đa dạng, cao nhất là ngành Ngôn ngữ Anh với 24,5 điểm còn các ngành khối C khác đều dưới 22,25 điểm. - Đại học Sài Gòn Tổ hợp môn xét tuyển của trường rất đa dạng là C, C3, C4 với các ngành học dưới 23 điểm như Giáo dục chính trị 21,25 điểm, Quản lý giáo dục 22,1 điểm ... - Đại học An Giang Trường tuyển sinh năm 2020 lấy điểm chuẩn cao nhất là 20 điểm nên bạn hoàn toàn yên tâm đăng ký vào trường nếu như được 21 - 23 tư vấn chọn trường học, ngành học dành cho các thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT từ 21, 22, 23 điểm sẽ là gợi ý để các em dễ dàng lựa chọn, cân nhắc nộp hồ sơ xét tuyển vào trường phù hợp nhất. Bên cạnh việc chọn trường theo đam mê, sở thích, các em cũng cần cân nhắc đến các yếu tố khác như vị trí địa lý, mức học phí của trường có phù hợp với gia đình không, ngành học đó ra trường có dễ xin việc làm không... giúp các em yên tâm học tập khi trúng năm điểm chuẩn vào các trường học, ngành học sẽ có sự thay đổi, biến động. Vì thế những tư vấn chọn trường trên đây chỉ mang tính chất tham khảo để các em ước lượng và suy xét trước khi nộp hồ sơ xét tuyển chính các thí sinh lựa chọn thi khối C nhưng điểm số thấp hơn, được 18, 19, 20 điểm thì các em cần cân nhắc lựa chọn các trường học, ngành học khác phù hợp hơn. cũng đã có những tư vấn chính xác, khoa học được 18, 19, 20 điểm khối C nên học trường nào, ngành nào để các em tham khảo, giúp các em có những định hướng phù hợp nhất cho tương lai. Được 21, 22, 23 điểm khối C nên học trường nào, ngành nào khối C là câu hỏi khiến rất nhiều thí sinh đau đầu khi có quá nhiều trường đại học tuyển sinh với rất nhiều các ngành học đa dạng trên khắp cả nước. Mời các bạn tham khảo ngay những tư vấn chọn trường khối C mà chia sẻ dưới đây dành cho các thí sinh đạt được điểm số cao từ 21-23 điểm. Được 21, 22, 23 điểm khối A chọn học trường nào, ngành nào Được 24, 25, 26, 27 điểm khối C nên chọn học trường nào, ngành nào Được 22 điểm nên chọn học trường nào khối A, B, C, D Được 18, 19, 20 điểm khối C nên học trường nào, ngành nào Chọn trường Đại học khối C 15 - 17 điểm khối D nên chọn trường gì, ngành nào? Trong tất cá các khối học hiện hành thì Khối D được đánh giá là khá cao. Tiêu chí đánh giá ở đây được dựa trên cả chất lượng giáo dục toàn diện, đầu vào tuyển sinh cũng như cơ hội nghề nghiệp mà khối ngành này mang lại. Khối học này hiện nhận được sự quan tâm khá lớn từ các em học sinh và do đó nhu cầu tuyển sinh khối học này cũng biến động ít nhiều. Trau dồi thêm thông tin tuyển sinh cho các bạn lớp 12 bài viết sau đây chúng tôi xin gửi đến Danh sách các trường đại học khối D ở Hà Nội danh tiếng. Các trường đại học khối D Hà Nội nổi tiếng Danh sách các trường đại học khối D ở Hà Nội Đại học quốc gia Hà Nội Các trường đại học trực thuộc đại học Quốc Gia Hà Nội như Đại học Ngoại ngữ; Đại học công nghệ- thông tin; Khoa Luật; Đại học khoa học xã hội nhân văn;… đều có tuyển sinh khối D cho tất cả chuyên ngành đào tạo. Đây là ngôi trường danh tiếng, thuộc top 1 các trường đại học Việt Nam. Tiền thân của trường là Trường Đại học Tổng Hợp, trường đào tạo trên tất cả mọi lĩnh vực từ khoa học đến xã hội. Trường là đích đến và hi vọng của nhiều bạn học sinh phổ thông. Điểm khối D thấp nhất vào trường là 15 điểm thuộc về Khoa Quốc tế, ĐHQGHN năm 2018. Bạn đọc có thể tham khảo các thông tin tuyển sinh của trường qua Địa chỉ trụ sở chính 144 đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam Website Đại học Luật Hà Nội Trải qua 39 năm phát triển tính đến năm 2018, trường Đại học Luật hiện nay đang là một trong những điểm đến lí tưởng cho các bạn có định hướng chuyên ngành liên quan đến Pháp Lí. Trường có tất cả 4 lĩnh vực đào tạo Luật học; Luật kinh tế; Luật Thương Mại Quốc tế và nhóm ngành Ngôn Ngữ Anh với nhiều chuyên ngành dân sự; kinh tế; hành chính;…Tất cả nhóm ngành đào tạo của trường đều có tuyển sinh khối D với mức điểm trung bình là 20 điểm năm 2018. Trường cũng có thêm lớp học chất lượng cao với nhiều tính năng vượt trội đáp ứng nhu cầu của sinh viên. Đây là điểm hẹn lí tưởng cho nhiều nhà tuyển dụng trong lĩnh vực pháp chế. Để chuẩn bị thuận lợi cho các bạn học sinh hàng năm nhà trường tổ chức các buổi thi hướng nghiệp tại một điểm trường lân cận và tại trường. Bạn đọc có thể năm bắt thông tin tuyển sinh của trường qua các phương tiện như hay fanpage của HLU Ngôi trường đào tạo Luật Việt Nam tốt nhất thế giới này nằm tại địa chỉ 87 Nguyễn Chí Thanh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội thơ mộng nhé các bạn. Đại học Ngoại Thương Đại học Ngoại Thương luôn là một trong những cơn sốt Đại học trên cả nước. Trường nổi trội với các nhóm ngành kinh tế Kinh tế; Kinh tế quốc tế; Quản trị kinh Doanh; Luật và ngôn ngữ. Trường ưu tiên tuyển sinh khối D cho tất cả các chuyên ngành. Do đó, Điểm đầu vào của trường thường ở ngưỡng khá cao so với các trường cùng ngành khác. Môi trường năng động, sáng tạo, hiện đại, quốc tế của trường là điều mà các sinh viên ngoại thương luôn tự hào. Tìm hiểu kĩ hơn thông tin qua website Địa chỉ trường tại Địa chỉ 91 Phố Chùa Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội Đón đọc ✓ Các Trường Đại Học Lấy Điểm Thấp Ở Hà Nội. ✓ Các trường đại học khối A1 Hà Nội. Học viện ngoại giao Cũng như đúng tên gọi của nó học viện ngoại giao luôn có xu hướng đào tạo những nhóm hành mang xu hướng quốc tế. Các nhóm ngành đó là Kinh tế Quốc tế; Luật Quốc tế; Truyền thông quốc tế; Ngôn Ngữ Anh. Và vì lý do đòi hỏi chuyên ngành ngôn ngữ nên việc tuyển sinh khối D cho các chuyên ngành này là điều tất yếu. Trong những năm gần đây điểm trung bình khối D trúng tuyển vào trường khoảng 21 điểm, trong đó điểm tiếng anh phải từ 7 trở lên là điều kiện bắt buộc. Học viện ngoại giao nằm kế bên Đại học Ngoại thương. Các bạn học sinh có thể theo dõi các thông tin tuyển sinh cũng như học phí của trường qua website Địa chỉ website Học viện báo chí và tuyên truyền Ngôi trường vừa nằm trong giáo dục quôc dân lại vừa là một bộ phận hữu cơ cấu thành học viện hành chính- quốc gia Hồ Chí Minh. Mảng đào tạo của Trường chủ yếu về mảng tuyên giáo. Hầu hết số lượng các phóng viên, biên tập viên, cán bộ tuyên truyền; triết học, chính trị, truyền hình;..đều xuất thân từ trường. Hiện nay với xu hướng hội nhập trường có thêm nhiều các chuyên ngành đào tạo kinh tế và Ngôn Ngữ Anh với nhiều cấp khác nhau đại trà; chất lượng cao; liên kết quốc tế. Chỉ trừ Ngành Báo chí thì không có tuyển sinh theo Khối D mà dựa trên môn năng khiếu còn các ngành khác đều có tuyển sinh theo khối D. Học viện là môi trường lí tưởng ươm mầm những tri thức hành chính- chính trị cho Quốc gia. Địa chỉ 36 Xuân Thủy – Cầu Giấy – Hà Nội Website Đại học Thương Mại Với diện tích 380,000 mét vuông, trường Đại học Thương Mại được đánh giá là trường có cảnh quan khuôn viên đẹp nhất trong số các trường đại học tại khu vực Hà Nội. Với khối D trường dành chỉ tiêu tuyển sinh cho các nhóm ngành kinh tế, tài chính, luật, quản trị du lịch và khách sạn. Điểm tuyển sinh vào trường luôn đảm bảo ở mức phù hợp, các bạn học sinh có học lực khá trở lên có thể cân nhắc lựa chọn. Về chất lượng giáo dục, từ năm 2016 trường đã lên tự chủ tài chính vì thế mức học phí có thể dao động ít nhiều song chất lượng cũng được đẩy lên cao hơn. Trường đầu tư xây dựng, sửa chữa nhiều khu phòng học; hệ thống điều hòa, ánh sáng được trang bị khắp các phòng học. Cơ sở kí túc xá tại trường đầy đủ tiện nghi; thoải mái với mức giá cả khá phù hợp cho sinh hoạt các bạn sinh viên. Về cơ hội việc làm, hiện nay trường liên kết với nhiều công ty, tập đoàn kinh tế lớn; qua quá trình rèn luyện đào tạo các bạn sinh viên có thể chủ động tìm kiếm cơ hội nghề nghiệp cho bản thân và đích đến phù hợp với khả năng. Mở rộng quy mô đào tạo trường có hai cơ sở chính tại Hà Nội và Hà Nam. Cơ sở 1 Địa chỉ 79 Hồ Tùng Mậu, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại 024 3764 3219 Fax 024 37643228 Email Cơ sở 2 Địa chỉ đường Lý Thường Kiệt, phường Lê Hồng Phong, Phủ Lý, Hà Nam Điện thoại 024 3764 3219 Fax 024 37643228 Email Học viện An ninh Tuổi thơ của biết bao người từng ước mơ được khoác lên mình màu áo xanh hùng dũng của các chiến sĩ công an. Học viện an ninh trực thuộc Bộ công an là trường chuyên đào tạo các chiến sĩ công an với nhóm chuyên ngành chính là Nghiệp vụ An Ninh. Mỗi năm trường chỉ tuyển sinh số lượng hạn chế khoảng 240 học viên. Và do đó, điểm số vào trường có tính chất cạnh tranh khá lớn. Đối với nữ, khối D tùy theo độ dốc nhưng cũng phải từ 25 điểm trở lên, đối với nam thì khoảng 24 điểm trở lên. Khối D của Học viện An Ninh luôn là khối có sức hút và cạnh tranh cao trong những năm gần đây. Nếu định hướng theo khối D học viện An Ninh thì các bạn nên có một lịch trình học tập và rèn luyện phù hợp, tốc độ hơn so với các khối trường khác. Trụ sở 125 Trần Phú, Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội. Fax 84-4 38544414; Tel 0692345898; Email Đại học Kinh tế Quốc dân Cái tên đại học Kinh Tế Quốc dân chắc có lẽ không còn xa lạ đối với nhiều người. Quốc Dân- huyền thoại và là top đầu chuyên ngành đào tạo về kinh tế, quản lí và quản trị kinh doanh. Với mục tiêu và định hướng chuyên nghiệp, uy tín, hội nhập sâu rộng quốc tế cũng như các đặc thù của khối ngành kinh tế, quản lí trường ứng dụng tuyển sinh Khối D với tất cả các chuyên ngành đào tạo tại trường. Là một trường trọng điểm quốc gia, Đại học kinh tế Quốc dân luôn cung cấp nguồn nhân lực dồi dào, uy tín, chuyên nghiệp hàng đầu cho quốc gia và kinh tế khu vực. Trình độ đào tạo và các chứng chỉ tại trường đạt được sự đánh giá khá cao và khen ngợi trong giới chuyên gia. Các bậc phụ huynh có thể tham khảo thêm các thông tin tuyển sinh tại trường qua địa chỉ liên hệ sau Địa chỉ 207 Giải Phóng, Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, Vietnam Số điện thoại 84 84 Website Các trường đại học khối D ở Hà Nội lấy điểm thấp Bên cạnh các trường đại học có danh tiếng với ngưỡng điểm đầu vào khối D khá cao thì bạn đọc cũng có thể tham khảo các trường đại học đào tạo khối D với mức điểm thấp hơn như Đại học Thăng Long Nếu bạn có lực học trung bình muốn có một môi trường giáo dục lành mạnh, chặt chẽ, khoa học, hiện đại và cơ hội nghề nghiệp rộng mở thì bỏ ra một giây để ghé thăm trường đại học Thăng Long. Đây là ngôi trường công lập đầu tiên tại Việt Nam. Để đáp ứng sứ mệnh và tầm nhìn chiến lược trường không ngừng mở rộng quy mô đào tạo, trang bị các phương tiện kĩ thuật hiện đại, nghiên cứu khoa học để nâng cao chất lượng giảng dạy đáp ứng nhu cầu phát triển của xã hội. Chính vì lý do đó, học phí tại trường ở mức khá cao nhưng đánh giá là phù hợp với chất lượng giáo dục mang tầm cơ quốc tế. Do nhu cầu khát của thị trường nhân lực, hiện nay trường mở rộng mô hình đào tạo tuyển sinh khối D với tất cả các nhóm ngành ngôn ngữ và công tác xã hội. Địa chỉ Đường Nghiêm Xuân Yêm – Đại Kim – Hoàng Mai – Hà Nội Website Đại học mở Hà Nội Đại học mở Hà Nội là một trong những ngôi trường ngoài công lập được đánh giá khá cao về cả chất lượng đào tạo và chi phí học tập. Mức học phí trường so với mặt bằng chung các trường dân lập về cơ bản là khá rẻ. Tuy mới được thành lập nhưng trường đã tạo được danh tiếng và uy tín của mình trên thị trường và nền giáo dục quốc gia. Mức điểm khối D thấp nhất vào trường những năm gần đây khoảng 15 điểm. Các chuyên ngành thế mạnh đào tạo của trường là Luật; quản trị du lịch và khách sạn và chuyên ngành ngôn ngữ. Mỗi chuyên ngành tại trường sẽ được phân cấp đào tạo tại mỗi khu vực địa lý cụ thể riêng biệt. Bạn đọc có thể thảm khảo qua Địa chỉ Nhà B101, đường Nguyễn Hiền, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội Hotline 024 38682321 Đại học Điện lực Nghe đến tên một trường kĩ thuật nhưng lại có tuyển sinh khối D chắc nhiều bạn không khỏi thăc mắc. Tuy nhiên đây là khối ngành chung hòa cả về xã hội và khoa học nên rất cần thiết cho những nhóm ngành liên quan đến quản lí và năng lượng điện. Do đó trường tổ chức tuyển sinh cả khối D cho các chuyên ngành đào tạo với mức điểm chỉ khoảng 14- 15 điểm. Tuy nhiên do đặc thù nghề nghiệp mỗi chuyên ngành lại có những tuyển sinh khối D riêng, ví dụ như quản trị kinh doanh, kế toán tuyển sinh khối D01 nhưng công nghệ điện tử- viễn thông; kĩ thuật nhiệt lại chỉ tuyển sinh khối D07. Nếu lựa chọn khối D để vào trường thì các bạn nên chọn các khối kĩ thuật hơn là về tài chính- kinh tế sẽ tạo ra sức cạnh tranh hơn về sau này. Địa chỉ trường Cơ sở 1 235 Hoàng Quốc Việt, Hà Nội Cơ sở 2 Tân Minh, Sóc Sơn, Hà Nội Website Khối D là khối ngành truyền thống nhưng vẫn đảm bảo được xu hướng hội nhập và cơ hội nghề nghiệp rất lớn trong tương lai. Chọn được môi trường giáo dục phù hợp và trau dồi khả năng ngoại ngữ vốn có chính là thứ vũ khí lợi hại để bạn có thể chinh phục nhà tuyển dụng và mở rộng cơ hội nghề nghiệp sau này. Với danh sách các trường đại học khối D ở Hà Nội tin chắc rằng bạn sẽ có thêm nhiều chọn lựa cho bản thân. Chúc các bạn thành công. Đăng bởi THPT Sóc Trăng Chuyên mục Giáo dục Thi được 15, 16, 17 điểm khối D nên chọn học trường gì, ngành nào? là câu hỏi mà khá nhiều bạn thí sinh đang băn khoăn khi đã nắm cơ bản số điểm của bản thân trong kì thi THPT Quốc gia 2020. Hãy cùng tham khảo bài viết dưới đây của TimDapAnđể tìm ra cho bản thân ngành học cũng như trường phù hợp để không đánh mất cơ hội vào Đại sàn dự kiến năm nay có thể giảm, nếu bạn đạt mức điểm 15, 16, 17 điểm thì có thể xét tuyển vào rất nhiều trường khác nhau ở tầm trung bình hoặc top dưới với rất nhiều ngành nghề khác nhau. Khối D có rất nhiều tổ hợp tương ứng với các con số phổ biến là khối D1 2 3 4 5 6 7 bài viết này Tìm Đáp Án tổng hợp một số trường và một số ngành học của các trường đó có điểm chuẩn của năm trước từ 15 tới 18 điểm để các bạn có thể dễ dàng tham khảo và chọn lựa ít nhất là ngành học, tuy nhiên danh sách này cũng chỉ mang tính chất tham khảo. Điểm chuẩn năm nay có thể tăng giảm tùy vào ngành học hoặc tùy thuộc vào chỉ tiêu của từng trường. Sau khi xác định được trường và ngành bạn cũng nên tìm hiểu kỹ về mức học phí, cơ sở vật chất, chất lượng đào tạo... để chắc chắn hơn. Mời các bạn tham khảo bảng dưới đây1. Viện Đại học Mở Hà Nội Điểm chuẩn đầu vào khối D của trường Viện Đại học Mở Hà Nội trung bình năm 2018 khoảng – điểm nên nếu bạn đạt trong khoảng này, bạn sẽ có cơ hội trúng tuyển vào trường này nhiều hơn. Tuy nhiên, với mỗi ngành thì có số điểm đầu vào khác nhau, chẳng hạn điểm chuẩn của ngành Luật quốc tế chỉ còn ngành Công nghệ thông tin là điểm nên bạn cần cân nhắc chọn lựa cả trường lẫn ngành học phù hợp với năng lực của bản Trường Đại học Huế Được biết, điểm chuẩn năm 2018 đầu vào ít nhất là 13 điểm của ngành Tài chính - Ngân hàng liên kết và cao nhất là 18 điểm của ngành Quản trị kinh doanh. Điểm vào cảu các ngành có sự chênh lệch nên bạn cần phải cân nhắc xem trình độ học của mình có thể đạt được điểm đó hay không để thử sức thi vào ngành yêu Đại học Văn hóa Hà Nội Nếu bạn chọn thi khối D và chọn Đại học Văn hóa Hà Nội để học thì bạn có thể chọn một trong những khoa Nghiên cứu VH, CSVH&QLNT, QLNN về DSVH, Văn hóa các DTTSVN, Thông tin học, Bảo tàng học, Khoa học thư viện ... tuy nhiên, bạn cần phải đảm bảo bạn đạt ít nhất là 15 điểm bởi năm 2018 điểm vào của trường dao động từ 15 đến 24 Học viện Nông nghiệp Việt Nam Trường này cũng có rất nhiều ngành, nhiều khoa khối D giúp bạn đạt trên 14 điểm có thể tự tin ứng tuyển vào trường, trong đó ngành có điểm chuẩn vào trường cao nhất là 21 còn ngành Công nghệ sau thu hoạch, sư phạm kỹ thuật Nông nghiệp ... có điểm số thấp cũng đạt tới 16 Đại học Điện Lực Giống như các trường khác, trường Đại học Điện lực cũng có khối D và điểm đầu vào không quá cao, bạn chỉ cần 15 - 16 điểm là có cơ hội được học tại trường bởi năm 2018. Đại học Sư phạm Thái Nguyên Không chỉ khối A, B, C, đại học Sư phạm Thái Nguyên có cả khối D, điểm chuẩn năm 2018 đầu vào của khối D của trường 17,5 điểm nên nếu bạn đạt khoảng 17 điểm hãy cân nhắc khi chọn trường này Đại học mở TP HCM Ngành công nghệ Sinh học của trường đang có điểm chuẩn là 15 điểm nếu bạn trên 15 điểm, bạn có thể nộp hồ sơ vào trường này để thi Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TPHCM Điểm chuẩn của trường này dao động từ 16 - 22 điểm nên đây cũng là một trong những trường mà bạn có học từ 16 - 22 điểm có thể thi vào và cơ hội trúng tuyển rất Đại học Lao động - Xã Hội Điểm chuẩn năm 2018 đầu vào khối D của các khoa từ 14 đến điểm nên nếu bạn đạt khoảng 14 điểm thì bạn thi vào trường Đại học Lao động - xã hội thì cơ hội trúng tuyển vào trường là rất khó. Bên cạnh đó, trường này còn tuyển cả khối A và A1. 15 - 17 điểm khối D nên chọn trường gì, ngành nào? khối D gồm những ngành nào? 16 điểm khối d nên thi trường nào ở TPHCM?10. Đại học Công đoàn Khoa Quan hệ lao động của trường có điểm chuẩn năm 2018 là 15 cả khối A, A1 và D1 nên nếu bạn thi thử được 15 – điểm thì không nên chọn trường Đại học Công nghiệp Hà Nội Có thể nói, điểm chuẩn năm 2018 của trường Đại học Công nghệp Hà Nội là 16 điểm, chẳng hạn như khoa Việt Nam học và khoa Quản trị văn phòng nên nếu muốn thi vào khoa của trường này, bạn cần nỗ lực và chăm chỉ học tập hết mình để đạt điểm cao trong kỳ thi đại học sắp Đại học Ngoại thương là 1 trong những trường top đầu trên cả nước nên ai cũng muốn được học ở trường Đại học Ngoại thương vì thế mà điểm chuẩn đầu vào khối D các khoa của trường thuộc vào top cao với điểm. Nếu bạn thi không đạt trên điểm, khả năng thi trượt của bạn là rất Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM chắc hẳn, nếu ai có ý định đi thi khối D thì cũng đều muốn thi vào trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM, điểm chuẩn khối D năm 2018 của trường là 17 điểm nên bạn cần xem năng lực, tổng điểm 3 môn thi khối D của bạn có đạt điểm chuẩn của trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng Điểm chuẩn khối D của trường từ 15– điểm với các khoa lịch sử, văn hóa, văn học, địa lý học nên bạn đạt được số điểm này, bạn có thể chọn một trong các khoa trên để Phân hiệu Kon Tum - Đại học Đà Nẵng Điểm chuẩn năm 2018 khối D lẫn khối A, A1 của trường là 14 tới 20 điểm nên thi được 14 - 17 điểm, bạn có thể chọn trường Phân hiệu Kon Tum - Đại học Đà Nẵng để Đại học Đà Lạt Nếu bạn muốn vào Đà Lạt học và thi được 14 - 17 điểm thì bạn dễ dàng ứng tuyển vào các ngành/khoa của trường Đại học Đà Lạt khi điểm chuẩn năm 2018 của trường chỉ dao động từ 14 - 17 Học viện Báo chí và Tuyên truyền Điểm chuẩn đầu vào khối D cao nhất là điểm ngành/khoa Chính sách công, Khoa học quản lý nhà nước và điểm chuẩn thấp nhất là 17,25 điểm các khoa còn lại. Do đó, bạn cần nhắc khi làm hồ sơ nếu bạn chỉ đạt được 16 - 20 điểm khi thi Đại học An Giang là một trường nằm ở miền Tây, nhưng không vì thế mà điểm chuẩn thấp. So với các trường khối D trong thành phố lớn thì Đại học An Giang có điểm chuẩn cao từ 14– Chính vì thế mà bạn chỉ đạt 14 điểm trong kỳ thi thử khối D, bạn cần cân nhắc lại chọn lựa của Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Các khoa trong trường xét tuyển khối D như Khai thác vận tải đường sắt, Tài chính doanh nghiệp, Khai thác vận tải đường bộ ..., trong đó thì điểm chuẩn năm 2018 khối D của ngành kinh tế xây dựng đạt điểm, còn ngành Truyền thông và mạng máy tính đạt là Đại học Văn hóa Trường đại học Văn hóa cũng là một trường xét tuyển cả khối C và khối D, trong đó năm 2018 khối D có ngành Quản lý văn hóa lấy điểm chuẩn cao nhất là 19 điểm, các ngành còn lại dao động 15 Đại học Cần Thơ Đây là một trong những trường Đại học xét tuyển khối D với điểm chuẩn năm 2018 đầu vào từ 14– điểm nên thi thử khối D được 15 - 18 điểm thì cơ hội vào trường là rất Đại học Sài Gòn Điểm chuẩn đầu vào khối D năm 2018 của trường là điểm và đó là Ngành/khoa Khoa học thư viện. Vì thế, các bạn học sinh cần cân nhắc năng lực, trình độ học tập của mình để đưa ra quyết định đúng Đại học Đông Á Điểm đầu vào cao nhất là 17 điểm của khoa Quản trị Văn phòng, còn các khoa khác dao động 13 điểm. Với số điểm 13 - 17 điểm thì bạn thi vào trường Đại học Đông Á và các khoa có điểm chuẩn khoảng 15 điểm thì có khả năng trúng tuyển là rất cạnh các trường Đại học trên thì trường Đại học Vinh, Đại học Thái Bình, Đại học Quy Nhơn, Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên, Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên có điểm chuẩn đầu vào khối D của các khoa khoảng 15 điểm. Mã Trường Tên Trường Ngành học Khối xét tuyển Điểm chuẩn 2015 Chỉ tiêu 2016 MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Công nghệ thông tin D1, A1 18 MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Hướng dẫn du lịch D1 18 MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Tài chính - Ngân hàng D1 17 MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Luật quốc tế D1 DHD Khoa Du lịch - Đại học Huế Kinh tế A, A1, D1, D10 50 DHD Khoa Du lịch - Đại học Huế Quản trị kinh doanh A, A1, D1, D10 18 200 DHK Đại học Kinh tế - Đại học Huế Hệ thống thông tin quản lý A, A1, D1, C1 18 150 DHK Đại học Kinh tế - Đại học Huế Kinh doah nông nghiệp A, A1, D1, C1 50 DHK Đại học Kinh tế - Đại học Huế Kinh tế nông nghiệp A, A1, D1, C1 150 DHK Đại học Kinh tế - Đại học Huế Tài chính - Ngân hàng liên kết A, A1, D1, D3 16 50 DHK Đại học Kinh tế - Đại học Huế Kinh tế nông nghiệp - Tài chính A, A1, D1, C1 60 DHL Đại học Nông lâm - Đại học Huế Phát triển nông thôn A, A1, C,D1 17 170 DHQ Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị Công nghệ kỹ thuật môi trường A, A1, B, D7 15 50 DHQ Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị Kỹ thuật công trình xây dựng A, A1, D7 15 50 DHQ Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị Kỹ thuật điện, điện tử A, A1, D7 15 50 DHQ Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A, A1, C, D1 15 DHQ Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị Quản trị kinh doanh A, A1, D1 C1 15 DHS Đại học Sư phạm - Đại học Huế Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp B, D8 15 DHS Đại học Sư phạm - Đại học Huế Giáo dục Quốc phòng - An ninh C, D1, D14 DHS Đại học Sư phạm - Đại học Huế Tâm lý học giáo dục C, D13, D1, D8 50 DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Đông phương học C, D1, D14 15 50 DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Triết học A, C, D1 15 60 DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Lịch sử C, D1, D14 15 100 DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Xã hội học C, D1, D14 15 60 DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Sinh học A, B, D8 15 80 DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Hóa học A, B, D7 100 DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Địa lý tự nhiên A, B, D10 15 60 DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Công tác xã hội C, D1, D14 15 150 DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Quản lý tài nguyên và môi trường A, B, D8 100 DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Hán - Nôm C, D1, D14 15 30 DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Ngôn ngữ học C, D1, D14 15 40 DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Văn học C, D14 15 130 DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Kỹ thuật địa chất A, D7 15 100 DHT Đại học Khoa học - Đại học Huế Địa chất học A, D7 15 45 VHH Đại học Văn hóa Hà Nội Nghiên cứu VH D1 VHH Đại học Văn hóa Hà Nội CSVH&QLNT D1 VHH Đại học Văn hóa Hà Nội QLNN về DSVH D1 16 VHH Đại học Văn hóa Hà Nội QLNN về gia đình D1 16 VHH Đại học Văn hóa Hà Nội Văn hóa các DTTSVN D1 VHH Đại học Văn hóa Hà Nội Thông tin học D1 VHH Đại học Văn hóa Hà Nội Khoa học thư viện D1 VHH Đại học Văn hóa Hà Nội Bảo tàng học D1 VHH Đại học Văn hóa Hà Nội Kinh doanh XBP D1 16 HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Bảo vệ thực vật A, A1, B, D1 15 HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Chăn nuôi A, A1, B, D1 HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Công nghệ rau - hoa - quả và cảnh quan A, A1, B, D1 HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Công nghệ sau thu hoạch A, A1, B, D1 15 HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Công nghệ thông tin A, A1, D1, C1 HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Công thôn A, A1, D1, C1 15 HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Kế toán A, A1, D1, C1 17 HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Khoa học cây trồng A, A1, B, D1 15 HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Khoa học cây trồng tiên tiến A, A1, B, D1 15 HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Khoa học đất A, A1, B, D1 15 HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Khoa học môi trường A, A1, B, D1 16 HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Kinh doanh nông nghiệp A, A1, B, D1 15 HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Kinh tế A, A1, B, D1 15 HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Kinh tế nông nghiệp A, A1, D1, D7 15 HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Kỹ thuật cơ khí A, A1, D1, C1 15 HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Kỹ thuật điện, điện tử A, A1, D1, C1 15 HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Nông nghiệp A, A1, B, D1 15 HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Nuôi trồng thủy sản A, A1, B, D1 15 HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Phát triển nông thôn A, A1, B, D1 15 HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Quản lí đất đai A, A1, B, D1 15 HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Quản trị kinh doanh A, A1, B, D1 16 HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến A, A1, B, D1 15 HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp A, A1, B, D1 15 DDL Đại học Điện lực Quản trị doanh nghiệp A, A1, D1, D7 70 DDL Đại học Điện lực Quản trị du lịch khách sạn A, A1, D1, D7 16 65 DDL Đại học Điện lực Quản trị doanh nghiệp chât lượng cao A, A1, D1, D7 16 40 DDL Đại học Điện lực Tài chính ngân hàng A, A1, D1, D7 16 50 DDL Đại học Điện lực Tài chính ngân hàng chất lượng cao A, A1, D1, D7 16 40 DDL Đại học Điện lực Kế toán doanh nghiệp A, A1, D1, D7 100 DDL Đại học Điện lực Kế toán tài chính và kiểm soát A, A1, D1, D7 16 50 DDL Đại học Điện lực Kế toán doanh nghiệp chất lượng cao A, A1, D1, D7 16 40 DDL Đại học Điện lực Thương mại điện tử A, A1, D1, D7 16 35 DDL Đại học Điện lực Quản trị an ninh mạng A, A1, D1, D7 16 40 DDL Đại học Điện lực Xây dựng công trình điện A, A1, D7 16 35 DDL Đại học Điện lực Xây dựng dân dụng và công nghiệp A, A1, D7 16 35 DDL Đại học Điện lực Quản lý dự án và công trình điện A, A1, D7 16 35 DDL Đại học Điện lực Công nghệ chế tạo máy A, A1, D7 40 DDL Đại học Điện lực Công nghệ chế tạo thiết bị điện A, A1, D7 16 35 DDL Đại học Điện lực Năng lượng tái tạo A, A1, D7 16 35 DDL Đại học Điện lực Điện công nghiệp và dân dụng chất lượng cao A, A1, D7 16 40 DDL Đại học Điện lực Điện tử viễn thông A, A1, D7 80 DDL Đại học Điện lực Thiết bị điện tử y tế A, A1, D7 16 40 DDL Đại học Điện lực Điện tử viễn thông chất lượng cao A, A1, D7 16 40 DDL Đại học Điện lực Công nghệ tự động A, A1, D7 18 80 DDL Đại học Điện lực Công nghệ tự động chất lượng cao A, A1, D7 16 40 DDL Đại học Điện lực Quản lý năng lượng A, A1, D7 16 110 DDL Đại học Điện lực Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị A, A1,D1, D7 16 65 DDL Đại học Điện lực Quản lý năng lượng chất lượng cao A, A1, D7 16 40 DTS Đại học Sư phạm Thái Nguyên Giáo dục học C, D1, B03 60 MBS Đại học mở TP HCM Công nghệ Sinh học A, A1, B, D1 18 250 QSQ Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM Quản lý nguồn lợi thủy sản A, A1, B, D1 30 QSQ Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia TP HCM Các chương trình liên kết A, A1, B, D1 15 780 DLX Đại học Lao động - Xã hội Công tác xã hội A, A1, D1 450 DLX Đại học Lao động - Xã hội Quản trị Kinh doanh A, A1, D1 350 DLX Đại học Lao động - Xã hội Bảo hiểm A, A1, D1 320 MDA Đại học Mỏ - Địa chất Quản lý đất đai A, A1, D1, B 15 100 MDA Đại học Mỏ - Địa chất Quản trị kinh doanh A, A1, D1 15 210 MDA Đại học Mỏ - Địa chất Kế toán D1 260 MDA Đại học Mỏ - Địa chất Quản trị kinh doanh A, A1, D1 15 40 MDA Đại học Mỏ - Địa chất Kế toán A, A1, D1 15 40 LDA Đại học Công đoàn Quan hệ lao động A, A1, D1 DCN Đại học Công nghiệp Hà Nội Việt Nam học D1, C, D14 18 160 DCN Đại học Công nghiệp Hà Nội Quản trị văn phòng A, A1, D1 18 200 NTH Đại học Ngoại thương Quản trị kinh doanh A, A1, D1 17 120 NTH Đại học Ngoại thương Kinh doanh quốc tế A, A1, D1 17 80 QSX Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM Địa lý học D1, D15 18 120 DDS Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng Lịch sử C, D1 17 70 DDS Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng Văn học C, D1 18 110 DDS Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng Văn hóa học C, D1 70 DDS Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng Địa lý học C, D1 70 DDP Phân hiệu Kon Tum - Đại học Đà Nẵng Quản trị kinh doanh A, A1, D1 15 20 DDP Phân hiệu Kon Tum - Đại học Đà Nẵng Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A, A1, D1 15 20 DDP Phân hiệu Kon Tum - Đại học Đà Nẵng Kinh doanh thương mại A, A1, D1 15 20 DDP Phân hiệu Kon Tum - Đại học Đà Nẵng Tài chính - Ngân hàng A, A1, D1 15 40 DDP Phân hiệu Kon Tum - Đại học Đà Nẵng Kế toán A, A1, D1 15 20 DDP Phân hiệu Kon Tum - Đại học Đà Nẵng Luật kinh tế A, A1, D1 15 20 DDP Phân hiệu Kon Tum - Đại học Đà Nẵng Công nghệ thông tin A, A1, D7 15 20 DDP Phân hiệu Kon Tum - Đại học Đà Nẵng Kỹ thuật điện, điện tử A, A1, D7 15 20 DDP Phân hiệu Kon Tum - Đại học Đà Nẵng Kỹ thuật xậy dựng công trình giao thông A, A1, D7 15 20 DDP Phân hiệu Kon Tum - Đại học Đà Nẵng Kinh tế xây dựng A, A1, D7 15 20 DDP Phân hiệu Kon Tum - Đại học Đà Nẵng Kinh doanh nông nghiệp A, A1, D1 15 20 TDL Đại học Đà Lạt Quản trị kinh doanh A, A1, D1 80 TDL Đại học Đà Lạt Xã hội học C, D1 15 30 TDL Đại học Đà Lạt Văn hóa học C, D1 15 30 TDL Đại học Đà Lạt Việt Nam học C, D1 15 40 TDL Đại học Đà Lạt Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C, D1 15 120 TDL Đại học Đà Lạt Công tác xã hội C, D1 15 68 TDL Đại học Đà Lạt Đông phương học C, D1 16 200 TDL Đại học Đà Lạt Quốc tế học C, D1 15 40 TDL Đại học Đà Lạt Ngôn ngữ Anh D1 17 200 HBT Học viện Báo chí và Tuyên truyền Triết học Mác - Lênin D1 50 HBT Học viện Báo chí và Tuyên truyền Chủ nghĩa xã hội khoa học D1 50 HBT Học viện Báo chí và Tuyên truyền Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam D1 50 HBT Học viện Báo chí và Tuyên truyền Quản lý hoạt động tư tưởng - văn hóa D1 110 HBT Học viện Báo chí và Tuyên truyền Chính trị phát triển D1 55 HBT Học viện Báo chí và Tuyên truyền Tư tưởng Hồ Chí Minh D1 55 HBT Học viện Báo chí và Tuyên truyền Văn hóa phát triển D1 50 HBT Học viện Báo chí và Tuyên truyền Chính sách công C4, C1, D1 18 55 HBT Học viện Báo chí và Tuyên truyền Khoa học quản lý nhà nước D1, C1 18 55 HDT Đại học Hồng Đức Kế toán A, C1, D1 HDT Đại học Hồng Đức Quản trị kinh doanh A, C1, D1 15 HDT Đại học Hồng Đức Tài chính - Ngân hàng A, C1, D1 15 HDT Đại học Hồng Đức Địa lý học A, A1, C, D1 15 HDT Đại học Hồng Đức Xã hội học A, A1, C, D1 15 HDT Đại học Hồng Đức Việt Nam học A, A1, C, D1 15 HDT Đại học Hồng Đức Tâm lý học A, B, C, D1 15 HDT Đại học Hồng Đức Luật C, D1, A 15 HDT Đại học Hồng Đức Sư phạm Sinh học B, D8 15 HDT Đại học Hồng Đức Sư phạm Địa lí A, A1, C, D1 16 HDT Đại học Hồng Đức Sư phạm tiếng Anh A1, D1 HDT Đại học Hồng Đức Giáo dục Tiểu học D1, TVNK LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Công nghệ sinh hoc A, A1, D1, B 15 120 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Khoa học môi trường A, A1, D1, B 15 170 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Quản lý tài nguyên thiên nhiên A, A1, D1, B 16 60 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Hệ thống thông tin A, A1, D1 15 50 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Quản lý đất đai A, A1, D1, B 15 150 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Kế toán A, A1, D1 15 105 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Quản trị kinh doanh A, A1, D1 15 100 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Kinh tế A, A1, D1 15 30 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Kinh tế Nông nghiệp A, A1, D1 15 50 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Quản lý tài nguyên rừng A, A1, D1, B 15 200 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Lâm sinh A, A1, D1, B 15 155 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Lâm nghiệp A, A1, D1, B 15 100 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Khuyến nông A, A1, D1, B 16 50 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Thiết kế công nghiệp A, A1, D1 15 20 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Thiết kế nội thất A, A1, D1 15 20 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Kiến trúc cảnh quan A, A1, D1 15 50 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Lâm nghiệp đô thị A, A1, D1, B 15 100 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Kỹ thuật công trình xây dựng A, A1, D1 15 150 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A, A1, D1 15 50 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Công nghệ kỹ thuật ô tô A, A1, D1 15 50 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Công thôn A, A1, D1 15 50 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Kỹ thuật cơ khí A, A1, D1 15 50 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Công nghệ vật liệu A, A1, D1, B 15 50 LNH Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Công nghệ chế biến lâm sản A, A1, D1, B 15 50 LNS Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Kế toán A, A1, D1 15 50 LNS Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Quản trị kinh doanh A, A1, D1 15 50 LNS Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Quản lý đất đai A, A1, D1, B 15 40 LNS Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Công nghệ chế biến lâm sản A, A1, D1, B 15 40 LNS Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Khoa học môi trường A, A1, D1, B 15 50 LNS Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Lâm sinh A, A1, D1, B 15 60 LNS Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Quản lý tài nguyên rừng A, A1, D1, B 15 60 LNS Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Thiết kế nội thất A, A1, D1 15 20 LNS Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Kiến trúc cảnh quan A, A1, D1 15 40 LNS Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Công nghệ sinh học A, A1, D1, B 15 30 LNS Đại học Lâm Nghiệp Việt Nam Kỹ thuật công trình xây dựng A, A1, D1 15 40 VHS Trường Đại học Văn hóa Khoa học thư viện C, D1 15 50 VHS Trường Đại học Văn hóa Bảo tàng học C, D1 15 40 VHS Trường Đại học Văn hóa Kinh doanh xuất bản C, D1 50 VHS Trường Đại học Văn hóa Quản lý văn hóa C, D1, R00 200 VHS Trường Đại học Văn hóa Văn hóa các Dân tốc Thiểu số Việt Nam C, D1 15 30 HBU Đại học Hòa Bình Kế toán A, A1, B, D1 15 HBU Đại học Hòa Bình Tài chính - Ngân hàng A, A1, B, D1 15 HBU Đại học Hòa Bình Quản trị kinh doanh A, A1, B, D1 15 HBU Đại học Hòa Bình Quan hệ công chúng A, A1, B, D1 15 HBU Đại học Hòa Bình Công nghệ thông tin A, A1, B, D1 15 HBU Đại học Hòa Bình Công nghệ đa phương tiện A, A1, B, D1 15 HBU Đại học Hòa Bình Kĩ thuật điện tử truyền thông A, A1, B, D1 15 HBU Đại học Hòa Bình Kĩ thuật công trình xây dựng A, A1, B, D1 15 TCT Đại học Cần Thơ Sư phạm Tiếng Pháp D3, D1 18 50 TCT Đại học Cần Thơ Kinh doanh nông nghiệp A, A1, D1 80 TCT Đại học Cần Thơ Kinh tế nông nghiệp A, A1, D1 80 MTU Đại học Xây dựng miền Tây Công nghệ Kỹ thuật công trình xây dựng A, A1, B, D1 15 MTU Đại học Xây dựng miền Tây Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A, A1, B, D1 15 SGD Đại học Sài Gòn Khoa học thư viện D1 75 DQB Đại học Quảng Bình Sư phạm Sinh học B, D8 15 40 DQB Đại học Quảng Bình Ngôn ngữ Anh D1 15 80 DQB Đại học Quảng Bình Địa lý Du lịch A, C, D1 15 60 DQB Đại học Quảng Bình Quản trị kinh doanh A, A1, D1 15 60 DQB Đại học Quảng Bình Luật A, A1, C, D1 15 140 DQB Đại học Quảng Bình Phát triển nông thôn A, B, D1, C 15 50 DQB Đại học Quảng Bình Quản lý Tài nguyên và Môi trường A, B, A1, D8 15 50 DAD Đại học Đông Á Quản trị kinh doanh A, A1, A03, D1 15 1000 DAD Đại học Đông Á Tài chính Ngân hàng A, A1, A03, D1 15 DAD Đại học Đông Á Kế toán A, A1, A03, D1 15 DAD Đại học Đông Á Quản trị nhân lực A1, A03, C, D1 15 DAD Đại học Đông Á Ngôn ngữ Anh A1, C1, C2, D1 15 300 DAD Đại học Đông Á Quản trị văn phòng C, C1, C2, D1 18 DQU Đại học Quảng Nam Việt Nam học C, D1 15 75 DKQ Đại học Tài chính - Kế toán Quản trị kinh doanh A, A1, D1 15 DKQ Đại học Tài chính - Kế toán Tài chính - Ngân hàng A, A1, D1 15 DKQ Đại học Tài chính - Kế toán Kế toán A, A1, D1 15 DKQ Đại học Tài chính - Kế toán Kinh doanh quốc tế A, A1, D1 15 DKQ Đại học Tài chính - Kế toán Kiểm toán A, A1, D1 15 HTN Học viện Thanh Thiếu Niên D1, C3 15 200 HTN Học viện Thanh Thiếu Niên Công tác Thanh thiếu niên D1, C4 15 180 HTN Học viện Thanh Thiếu Niên Công tác xã hội D1 15 120 DSG Đại học Công nghệ Sài Gòn Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A, A1, D1, D7 15 DSG Đại học Công nghệ Sài Gòn Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A, A1, D1, D7 15 DSG Đại học Công nghệ Sài Gòn Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông A, A1, D1, D7 15 DSG Đại học Công nghệ Sài Gòn Công nghệ thông tin A, A1, D1, D7 15 DSG Đại học Công nghệ Sài Gòn Công nghệ thực phẩm A, A1, D1, B 15 DSG Đại học Công nghệ Sài Gòn Quản trị kinh doanh A, A1, D1, D7 15 DSG Đại học Công nghệ Sài Gòn Kỹ thuật công trình xây dựng A, A1, D1, D7 15 TDV Đại học Vinh Giáo dục chính trị C, D1, A 15 TDV Đại học Vinh Quản lý giáo dục C, D1, A, A1 15 TDV Đại học Vinh Công tác xã hội C, D1, A, A1 15 TDV Đại học Vinh Việt Nam học C, D1, A, A1 16 TDV Đại học Vinh Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa A, B, D1, A1 15 TDV Đại học Vinh Quản lý Tài nguyên và Môi trường A, B, D1 15 TDV Đại học Vinh Khoa học môi trường A, B, D1 15 TDV Đại học Vinh Công nghệ thông tin A, B, D1, A1 15 TDV Đại học Vinh Kỹ thuật Điện tử truyền thông A, B, D1, A1 15 TDV Đại học Vinh Kỹ thuật Xây dựng A, B, D1, A1 15 TDV Đại học Vinh Quản lý đất đai A, B, D1 15 TDV Đại học Vinh Tài chính ngân hàng A, A1, D1 TDV Đại học Vinh Quản trị kinh doanh A, A1, D1 16 TDV Đại học Vinh Kinh tế đầu tư A, A1, D1 15 TDV Đại học Vinh Chính trị học C, D1, A, A1 15 TDV Đại học Vinh Công nghệ thực phẩm A, B, D1, A1 15 TDV Đại học Vinh Kinh tế nông nghiệp A, A1, D1 15 TDV Đại học Vinh Kỹ thuật công trình giao thông A, B, D1, A1 15 TDV Đại học Vinh Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A, B, D1, A1 15 TDV Đại học Vinh Công nghệ kỹ thuật hóa học A, B, D1, A1 15 TDV Đại học Vinh Báo chí C, D1, A, A1 TDV Đại học Vinh Quản lý văn hóa C, D1, A, A1 15 TDV Đại học Vinh Giáo dục quốc phòng An ninh C, D1, A 15 TDV Đại học Vinh Luật kinh tế C, D1, A, A1 18 TDV Đại học Vinh Nông học A, B, D1 15 TDV Đại học Vinh Nuôi trồng thủy sản A, B, D1 15 DTB Đại học Thái Bình Quản trị kinh doanh A, A1, C1, D1 15 100 DTB Đại học Thái Bình Kế toán A, A1, C1, D1 15 400 DTB Đại học Thái Bình Kinh tế A, A1, C1, D1 15 100 DTB Đại học Thái Bình Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A, A1, C1, D1 15 400 DTB Đại học Thái Bình Công nghệ kỹ thuật cơ khí A, A1, C1, D1 15 150 DTB Đại học Thái Bình Luật A, D1, C, C3 15 400 KTD Đại học Kiến trúc Đà Nẵng Ngôn ngữ Trung Quốc D1, A1, D14, D15 15 QSX ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia Lịch sử D1 16 130 QSX ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia Nhân học D1 17 60 QSX ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia Triết học A1, D1 18 100 QSX ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia Địa lý học D1 120 QSX ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia Xã hội học D1 150 QSX ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia Thông tin học A, C, D1 100 QSX ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia Giáo dục học C, D1 16 120 QSX ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia Lưu trữ học C, D1 16 80 QSX ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia Văn hóa học C, D1 17 70 QSX ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia Công tác xã hội D1 80 QSX ĐH Khoa học xã hội và nhân văn - Đại học Quốc gia Quy hoạch Vùng và Đô thị D1 16 80 QSQ Đại học Quốc tế - Đại học Quốc gia Quản lý nguồn lợi thủy sản A, A1, B, D1 30 DQN Đại học Quy Nhơn Công nghệ thông tin A, A1, D1 15 250 DQN Đại học Quy Nhơn Quản lý đất đai A, B, D1 15 100 DQN Đại học Quy Nhơn Địa lý tự nhiên A, B, D1 15 30 DQN Đại học Quy Nhơn Tâm lý học giáo dục A, A1, D1 15 40 DQN Đại học Quy Nhơn Công tác xã hội C, D1 15 60 DQN Đại học Quy Nhơn Quản lý giáo dục A, A1, D1 15 50 DQN Đại học Quy Nhơn Việt Nam học C, D1 15 70 DQN Đại học Quy Nhơn Quản lý nhà nước A, A1, D1 18 200 DQN Đại học Quy Nhơn Quản trị kinh doanh A, D1, A1 15 400 DQN Đại học Quy Nhơn Kinh tế A, D1, A1 15 250 DQN Đại học Quy Nhơn Kế toán A, D1, A1 15 350 DQN Đại học Quy Nhơn Tài chính - Ngân hàng A, D1, A1 15 250 DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Quản lý đất đai A, B, C2, D1 15 280 DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Phát triển nông thôn A, B, C2, D1 15 140 DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Kinh tế nông nghiệp A, B, C2, D1 15 140 DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Công nghệ thực phẩm A, B, C2, D1 15 140 DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Quản lý tài nguyên rừng A, B, C2, D1 15 140 DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Chăn nuôi A, B, C2, D1 15 140 DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Thú y A, B, C2, D1 15 210 DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Lâm nghiệp A, B, C2, D1 15 140 DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Khoa học cây trồng A, B, C2, D1 15 140 DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Khuyến nông A, B, C2, D1 15 70 DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Khoa học môi trường A, B, C2, D1 15 140 DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Khoa học và quản lý môi trường A, B, C2, D1 15 70 DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Nuôi trồng thủy sản A, B, C2, D1 15 70 DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Công nghệ rau hoa quả và Cảnh quan A, B, C2, D1 15 70 DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Công nghệ Sinh học A, B, C2, D1 15 70 DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Công nghệ sau thu hoạch A, B, C2, D1 15 70 DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Quản lý tài nguyên và môi trường A, B, C2, D1 15 70 DTK Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A, B, C2, D1 15 140 DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Kỹ thuật Cơ khí A, A1, D1, D7 16 350 DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Kỹ thuật Cơ - Điện tử A, A1, D1, D7 17 140 DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Kỹ thuật Vật liệu A, A1, D1, D7 15 30 DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Kỹ thuật Điện, Điện tử A, A1, D1, D7 17 210 DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Kỹ thuật Điện A, A1, D1, D7 16 100 DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Kỹ thuật Điện tử, Truyền thông A, A1, D1, D7 15 140 DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Kỹ thuật Máy tính A, A1, D1, D7 15 30 DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A, A1, D1, D7 16 350 DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Kỹ thuật công trình xây dựng A, A1, D1, D7 15 50 DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Công nghệ chế tạo máy A, A1, D1, D7 15 50 DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A, A1, D1, D7 15 50 DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Công nghệ kỹ thuật ô tô A, A1, D1, D7 15 50 DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Sư phạm Kỹ thuật Công nghiệp A, A1, D1, D7 15 30 DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Kinh tế công nghiệp A, A1, D1, D7 15 40 DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Quản lý công nghiệp A, A1, D1, D7 15 40 DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Kỹ thuật môi trường A, A1, D1, D7 15 30 DTK Đại học Kỹ thuật Công Nghiệp - Đại học Thái Nguyên Ngôn ngữ Anh A, A1, D1, D7 15 30 DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Toán học A, A1, D1, C1 15 40 DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Toán ứng dụng A, A1, D1, C1 15 40 DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Vật lý học A, D1, A1, C1 15 40 DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Hóa học A, B, D1, D7 15 40 DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Hóa Dược A, B, D1, D7 15 60 DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Công nghệ Kỹ thuật Hóa học A, B, D1, D7 15 40 DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Khoa học môi trường A, B, D7, D8 15 60 DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Quản lý Tài nguyên và Môi trường A, B, D1, D7 15 100 DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Sinh học A, B, D7, D8 15 40 DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Công nghệ Sinh học A, B, D7, D8 15 40 DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Văn học C, D1, C3, C4 15 50 DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Lịch sử C, D1, C3, C4 15 40 DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Báo chí C, D1, C3, C4 15 60 DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Du lịch C, D1, C3, C4 15 60 DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Địa lý tự nhiên C, D1, B, C4 15 40 DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Khoa học thư viện C, D1, B, C4 15 40 DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Khoa học Quản lý D1, D7, A1, C 15 100 DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Công tác xã hội C, D1, C1, C3 15 100 DTZ Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên Luật D1, D7, A1, C 17 250 DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên Công nghệ thông tin D1, A1, A, C2 15 DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên Kỹ thuật phần mềm D1, A1, A, C2 15 DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên Khoa học máy tính D1, A1, A, C2 15 DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên Truyền thông và Mạng máy tính D1, A1, A, C2 15 DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên Hệ thống thông tin D1, A1, A, C2 15 DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên An toàn thông tin D1, A1, A, C2 15 DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên Truyền thông đa phương tiện D1, A1, A, C2 15 DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên Thiết kế đồ họa D1, C4, D10, D15 15 40 DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên Công nghệ truyền thông D1, C4, D10, D15 15 DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên Công nghệ kỹ thuật máy tính D1, A1, A, C1 15 DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông D1, A1, A, C1 15 DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử D1, A1, A, C1 15 DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa D1, A1, A, C1 15 DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên Kỹ thuật Y sinh D1, D7, B, C2 15 100 DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên Hệ thống thông tin quản lý D1, A1, C4, C 15 DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên Quản trị văn phòng D1, A1, C4, C 15 DTC Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên Thương mại điện tử D1, A1, C4, C 15 HVQ Học Viện Quản lý Giáo dục Giáo dục học A, B, C, D1 15 100 HVQ Học Viện Quản lý Giáo dục Tâm lý học giáo dục A, B, C, D1 15 150 HVQ Học Viện Quản lý Giáo dục Kinh tế giáo dục A, A1, D1, D8 15 180 HVQ Học Viện Quản lý Giáo dục Quản lý giáo dục A, A1, C, D1 15 150 LDA Đại học Công Đoàn Quan hệ lao động A, A1, D1 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải CNKT xây dựng cầu đường sắt A, A1, D7 17 40 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải CNKT xây dựng cảng - đường thủy A, A1, D7 16 40 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải CNKT cơ khí máy xây dựng A, A1, D7 80 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải CNKT cơ khí máy tàu thủy A, A1, D7 15 40 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải CNKT cơ khí đầu máy - toa xe A, A1, D7 15 40 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Quản trị doanh nghiệp A, A1, D1, D7 18 150 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Khai thác vận tải đường sắt A, A1, D1, D7 15 30 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Khai thác vận tải đường bộ A, A1, D1, D7 15 40 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Logistics và Vận tải đa phương thức A, A1, D1, D7 15 50 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Tài chính doanh nghiệp A, A1, D1, D7 17 80 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Truyền thông và mạng máy tính A, A1, D7, D1 100 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Công nghệ kỹ thuật môi trường A, A1, B, D7 15 50 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải CNKT xây dựng cầu đường A, A1, D7 15 100 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp A, A1, D7 15 35 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Công nghệ kỹ thuật ô tô A, A1, D7 15 100 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải CNKT cơ khí máy xây dựng A, A1, D7 15 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Kế toán doanh nghiệp A, A1, D1, D7 15 60 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Kinh tế xây dựng A, A1, D1, D7 15 30 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Hệ thống thông tin A, A1, D7, D1 15 30 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Điện tử viễn thông A, A1, D7, D1 15 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải CNKT xây dựng cầu đường A, A1, D7 15 100 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp A, A1, D7 15 35 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Công nghệ kỹ thuật ô tô A, A1, D7 15 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải CNKT cơ khí máy xây dựng A, A1, D7 15 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Kế toán doanh nghiệp A, A1, D1, D7 15 40 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Kinh tế xây dựng A, A1, D1, D7 15 30 DDD Đại học Đông Đô Quản trị kinh doanh A, A1, 15 100 DDD Đại học Đông Đô Tài chính Ngân hàng A, A1, 15 100 DDD Đại học Đông Đô Thông tin học A, A1, C, 15 50 DDD Đại học Đông Đô Quan hệ quốc tế A, A1, C, 15 100 DDD Đại học Đông Đô Du lịch A, A1, C, 15 DDD Đại học Đông Đô Ngôn ngữ Anh D1 15 100 TGA Đại học An Giang Tài chính - Ngân hàng A, A1, D 100 TGA Đại học An Giang Kinh tế Quốc tế A, A1, D 18 50 TGA Đại học An Giang Tài chính doanh nghiệp A, A1, D 100 TGA Đại học An Giang Kỹ thuật phần mềm A, A1, D 60 TGA Đại học An Giang Công nghệ Thông tin A, A1, D 18 60 Trên đây Tìm Đáp Án vừa giới thiệu tới các bạn Thi được 15, 16, 17 điểm khối D nên chọn học trường gì, ngành nào? mong rằng qua đây bạn đọc có thể chọn được trường phù hợp với mức điểm của mình nhé. Mời các bạn cùng tham khảo chuyên mục Thi THPT Quốc gia để biết thêm thông tin nhé.